The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 45 › Ê-xê-chiên 45:5

Ê-xê-chiên 45:5

Một phần khác bề dài hai mươi lăm ngàn, bề ngang mười ngàn, sẽ thuộc về các người Lê-vi. Các người nầy làm chức-vụ trong nhà, sẽ có được hai mươi cái phòng.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the five and twenty thousand of length, and the ten thousand of breadth, shall also the Levites, the ministers of the house, have for themselves, for a possession for twenty chambers.

In Context

4Ấy sẽ là phần thánh của miếng đất ấy; nó sẽ thuộc về các thầy tế-lễ, là kẻ hầu-việc nơi thánh, đến gần Đức Giê-hô-va đặng làm chức-vụ mình. Đó sẽ là chỗ để xây nhà cho họ, và một chỗ thánh cho nơi thánh.

6Về phần đất thành-phố, các ngươi khá lấy năm ngàn bề ngang, và hai mươi lăm ngàn bề dài; chạy rọc theo phần đất thánh đã lấy trước; ấy sẽ về phần cả nhà Y-sơ-ra-ên.

Read all of Ê-xê-chiên 45

Cross References

Numbers 35:2Hãy biểu dân Y-sơ-ra-ên do trong phần sản-nghiệp mình đã có, nhường những thành cho người Lê-vi đặng ở; cho luôn một miếng đất ở chung-quanh các thành đó.

Nehemiah 10:38Thầy tế-lễ, con-cháu của A-rôn, sẽ đi với người Lê-vi, khi họ thâu lấy thuế một phần mười; rồi họ sẽ đem một phần mười của trong thuế một phần mười ấy đến đền của Đức Chúa Trời chúng tôi, để tại nơi phòng của kho-tàng.

Ezekiel 48:10Phần đất thánh ấy sẽ để cho các thầy tế-lễ; sẽ có hai mươi lăm ngàn cần về phía bắc, mười ngàn cần bề ngang về phía tây, mười ngàn cần bề ngang về phía đông, về phía nam hai mươi lăm ngàn cần bề dài; nơi thánh của Đức Giê-hô-va sẽ ở chính giữa.

Ezekiel 48:20Tổng-cọng bề mặt của phần trích ra là hai mươi lăm ngàn cần bề dài, hai mươi lăm ngàn bề ngang; các ngươi khá trích ra một góc tư của phần đất thánh ấy đặng làm địa-phận thành-phố.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 45:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 45:4Ê-xê-chiên 45Ê-xê-chiên 45:6 →