The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 45 › Ê-xê-chiên 45:8

Ê-xê-chiên 45:8

Ấy sẽ là phần đất của vua, sản-nghiệp của người trong Y-sơ-ra-ên; và các vua ta sẽ không hà-hiếp dân ta nữa, nhưng các vua sẽ chia phần còn lại của miếng đất cho trong các chi-phái nhà Y-sơ-ra-ên.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

In the land shall be his possession in Israel: and my princes shall no more oppress my people; and the rest of the land shall they give to the house of Israel according to their tribes.

In Context

7Ở nơi đất thánh đã dâng cùng đất dựng thành-phố, chỗ bên tả bên hữu đối nhau, sẽ thuộc về phần vua; phía tây đến giới-hạn phía tây của nước, phía đông đến giới-hạn phía đông của nước, bề dài cùng giới-hạn đông tây của đất thánh đồng nhau.

9Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hỡi các vua Y-sơ-ra-ên, thế đã đủ cho các ngươi rồi! Khá bỏ sự bạo ngược và hà-hiếp; làm sự đoán-xét và công-bình; hãy giải-cứu dân ta khỏi những sự hà-lạm của các ngươi, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

Read all of Ê-xê-chiên 45

Cross References

Joshua 11:23Vậy, Giô-suê chiếm cả xứ, y như Đức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se, và ban xứ cho Y-sơ-ra-ên làm sản-nghiệp, tùy sự chia-phân từng chi-phái. Bấy giờ, xứ được bình-tịnh, không còn giặc-giã. ▲ Ấy là một cái hồ nhỏ ở về hướng bắc hồ Ghê-nê-sa-rét, cách chừng ba bốn dặm.

Proverbs 28:16Quan-trưởng thiếu trí-hiểu cũng hà-hiếp người ta nhiều; Nhưng người ghét sự hà-tiện sẽ được trường-thọ.

Isaiah 32:1Nầy, sẽ có một vua lấy nghĩa trị-vì, các quan-trưởng lấy lẽ công-bình mà cai-trị.

Jeremiah 22:17Nhưng mắt và lòng người chăm sự tham-lam, đổ máu vô-tội, và làm sự ức-hiếp hung-dữ.

Ezekiel 19:3Nuôi-nấng một con trong các con nó, trở nên một sư-tử tơ; tập bắt mồi, và nuốt người ta.

Ezekiel 22:6Hãy xem: các quan-trưởng Y-sơ-ra-ên ở trong mầy, ai nấy đều theo sức mình để làm đổ máu.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 45:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 45:7Ê-xê-chiên 45Ê-xê-chiên 45:9 →