The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 46 › Ê-xê-chiên 46:12

Ê-xê-chiên 46:12

Khi vua sắm cho Đức Giê-hô-va một của-lễ lạc-hiến, — của-lễ thiêu hoặc của-lễ thù-ân, — thì sẽ mở cổng hướng đông cho người, và người khá sắm của-lễ thiêu mình và những của-lễ thù-ân mình như người sắm các của-lễ ấy trong ngày sa-bát; đoạn người trở lui, và khi đã ra rồi, khá đóng cổng lại.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Now when the prince shall prepare a voluntary burnt offering or peace offerings voluntarily unto the LORD, one shall then open him the gate that looketh toward the east, and he shall prepare his burnt offering and his peace offerings, as he did on the sabbath day: then he shall go forth; and after his going forth one shall shut the gate.

In Context

11Trong các kỳ lễ và các ngày lễ trọng-thể, của-lễ chay sẽ là một ê-pha theo con bò đực, một ê-pha theo con chiên đực, và về các chiên con thì vua muốn dâng chi tùy sức, mỗi một ê-pha đèo một hin dầu.

13Mỗi ngày ngươi khá sắm cho Đức Giê-hô-va một con chiên con giáp năm, không tì-vít, vào mỗi buổi mai.

Read all of Ê-xê-chiên 46

Cross References

Leviticus 7:16Nếu của-lễ dâng về việc thường-nguyện hay là lạc-ý, thì phải ăn con sinh đó nội trong ngày đã dâng lên; còn dư lại thì ăn ngày mai.

Numbers 29:39Đó là những lễ-vật mà các ngươi phải dâng cho Đức Giê-hô-va trong những ngày lễ trọng-thể mình, đặng làm của-lễ thiêu, của-lễ chay, lễ quán, và làm của-lễ thù-ân, ngoài những của-lễ hứa-nguyện, và những của-lễ lạc-ý của các ngươi. ▲ Nghĩa là ngày sau ngày rằm.

Ezra 1:4Hễ dân Giu-đa còn sót lại, mặc dầu ở đâu, thì bổn-dân của nơi họ ở, phải tiếp-trợ họ bằng bạc, vàng, của-cải, súc-vật, không kể những của-lễ lạc-hiến về đền của Đức Chúa Trời ở tại Giê-ru-sa-lem.

Ezra 6:17Về lễ khánh-thành đền-thờ nầy, chúng dâng một trăm con bò đực, hai trăm con chiên đực, bốn trăm con chiên con, và tùy theo số các chi-phái Y-sơ-ra-ên, chúng dâng mười hai con dê đực làm của-lễ chuộc tội cho cả dân Y-sơ-ra-ên.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 46:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 46:11Ê-xê-chiên 46Ê-xê-chiên 46:13 →