The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 46 › Ê-xê-chiên 46:18

Ê-xê-chiên 46:18

Vua chớ lấy chi hết về gia-tài của dân, mà đuổi chúng nó khỏi cơ-nghiệp chúng nó; vua sẽ lấy của riêng mình mà ban cho các con trai mình làm cơ-nghiệp, hầu cho dân ta ai nấy không bị tan-lạc khỏi cơ-nghiệp mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Moreover the prince shall not take of the people’s inheritance by oppression, to thrust them out of their possession; but he shall give his sons inheritance out of his own possession: that my people be not scattered every man from his possession.

In Context

17Những nếu vua lấy vật chi của sản-nghiệp mình mà ban cho một trong các đầy-tớ mình, thì vật ấy sẽ thuộc về kẻ đầy-tớ cho đến năm phóng mọi; rồi thì vật ấy trở về vua. Cơ-nghiệp của vua thì phải thuộc về các con trai người.

19Rồi đó, người dẫn ta do lối vào kề bên cổng, mà dắt ta vào các phòng thánh của các thầy tế-lễ, hướng về phía bắc; và nầy, có một chỗ ở trong nơi sâu, về phía tây.

Read all of Ê-xê-chiên 46

Cross References

1 Kings 21:3Nhưng Na-bốt thưa lại với A-háp rằng: Nguyện Đức Giê-hô-va giữ lấy tôi, chớ để tôi nhường cho vua cơ-nghiệp của tổ-phụ tôi!

Psalms 68:18Chúa đã ngự lên trên cao, dẫn theo những phu-tù; Chúa đã nhận lễ-vật giữa loài người, và giữa kẻ phản-nghịch cũng vậy, Hầu cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời được ở với chúng nó.

Psalms 78:72Như vậy, người chăn-giữ họ theo sự thanh-liêm lòng người, Và lấy sự khôn-khéo tay mình mà dẫn-dắt họ.

Isaiah 32:1Nầy, sẽ có một vua lấy nghĩa trị-vì, các quan-trưởng lấy lẽ công-bình mà cai-trị.

Ezekiel 22:27Các quan-trưởng ở giữa nó giống như muông-sói xé mồi, chỉ lo làm đổ máu, làm mất linh-hồn, để được lợi bất-nghĩa.

Ezekiel 34:21Vì bay lấy hông lấy vai mà xốc, lấy sừng mà vích mọi chiên con có bịnh, cho đến chừng bay đã làm tan-lạc chúng nó ra ngoài;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 46:18

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 46:17Ê-xê-chiên 46Ê-xê-chiên 46:19 →