The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 46 › Ê-xê-chiên 46:9

Ê-xê-chiên 46:9

Khi dân-sự của đất vào đặng chầu trước mặt Đức Giê-hô-va nơi kỳ lễ, thì hễ kẻ nào vào bởi đường cổng phía bắc mà thờ-lạy, sẽ ra bởi đường cổng phía nam; còn kẻ nào vào bởi đường cổng phía nam, sẽ ra bởi đường cổng phía bắc: không được trở ra bởi đường cổng mà mình đã vào, nhưng phải ra thẳng trước mặt mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But when the people of the land shall come before the LORD in the solemn feasts, he that entereth in by the way of the north gate to worship shall go out by the way of the south gate; and he that entereth by the way of the south gate shall go forth by the way of the north gate: he shall not return by the way of the gate whereby he came in, but shall go forth over against it.

In Context

8Khi vua vào, thì do đường thuộc về nhà ngoài của cổng mà qua, và cũng sẽ ra theo đường ấy.

10Vua sẽ vào cùng với dân-sự một lúc; và khi ai nấy ra thì chính vua cũng ra.

Read all of Ê-xê-chiên 46

Cross References

Deuteronomy 16:16Mọi người nam trong các ngươi, mỗi năm ba lần, phải ra mắt Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, tại nơi mà Ngài sẽ chọn: tức là nhằm lễ bánh không men, lễ bảy tuần và lễ lều-tạm; người ta chẳng nên đi tay không ra mắt Đức Giê-hô-va.

Ezekiel 1:12Mỗi con đi thẳng tới: thần khiến đi đâu thì đi đó, không xây mình lại trong khi đi.

Ezekiel 36:38Các thành đổ-nát sẽ đầy những bầy người, như bầy chiên để làm của-lễ, như bầy của Giê-ru-sa-lem trong ngày lễ trọng-thể. Và chúng nó sẽ biết ta là Đức Giê-hô-va.

Malachi 4:4Các ngươi khá nhớ lại luật-pháp của đầy-tớ ta là Môi-se, mà ta đã truyền cho nó tại Hô-rép, tức là những lệ-luật và mạng-lịnh cho cả Y-sơ-ra-ên.

Hebrews 10:38Người công-bình của ta sẽ cậy đức-tin mà sống, Nhưng nếu lui đi thì linh-hồn ta chẳng lấy làm đẹp chút nào.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 46:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 46:8Ê-xê-chiên 46Ê-xê-chiên 46:10 →