The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 5 › Ê-xê-chiên 5:11

Ê-xê-chiên 5:11

Chúa Giê-hô-va phán: Thật như ta hằng sống, tại ngươi đã làm ô-uế nơi thánh ta bởi những sự xấu-hổ gớm-ghiếc, nên ta cũng chắc sẽ xây mắt chẳng tiếc ngươi. Mắt ta sẽ không dè-tiếc, ta sẽ không thương-xót.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Wherefore, as I live, saith the Lord GOD; Surely, because thou hast defiled my sanctuary with all thy detestable things, and with all thine abominations, therefore will I also diminish thee; neither shall mine eye spare, neither will I have any pity.

In Context

10Ở giữa ngươi, cha sẽ ăn thịt con, con sẽ ăn thịt cha. Ta sẽ làm sự đoán-phạt nghịch cùng ngươi; và mọi kẻ sót lại của ngươi, ta sẽ làm cho nó tan-lạc ra mọi gió.

12Một phần ba trong ngươi sẽ chết dịch, sẽ bị cơn đói-kém làm tiêu-mòn ở giữa ngươi; một phần ba sẽ ngã dưới lưỡi gươm trong tứ-vi ngươi; còn một phần ba nữa, ta sẽ làm tan-lạc ra mọi gió, và lấy gươm đuổi theo nó.

Read all of Ê-xê-chiên 5

Cross References

Deuteronomy 7:25Các ngươi phải thiêu-đốt những tượng chạm về các thần chúng nó. Chớ tham-lam, cũng chớ lấy cho mình bạc hay vàng bọc các tượng ấy, e ngươi phải mắc bẫy chăng; vì vật ấy lấy làm gớm-ghiếc cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi.

2 Kings 21:4Người cũng lập bàn-thờ trong đền của Đức Giê-hô-va, mà Đức Giê-hô-va có phán về đền-thờ rằng: Ấy tại nơi Giê-ru-sa-lem ta để danh ta ngự.

2 Kings 23:12Vua Giô-si-a cũng phá những bàn-thờ mà các vua Giu-đa đã cất trên nóc nhà lầu của vua A-cha; lại những bàn-thờ mà Ma-na-se có dựng lên trong hai hành-lang của đền-thờ Đức Giê-hô-va, thì người đập bể, cất đem khỏi chỗ, và rải bụi nát nó trong khe Xết-rôn.

Psalms 95:11Nhơn đó ta nổi giận mà thề rằng: Chúng nó sẽ chẳng hề vào sự yên-nghỉ ta.

Jeremiah 7:9Các ngươi há chẳng trộm-cướp, giết người, phạm tội tà-dâm, thề dối, dâng hương cho Ba-anh, đi theo thần khác, là thần mình không biết hay sao?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 5:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 5:10Ê-xê-chiên 5Ê-xê-chiên 5:12 →