The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 5 › Ê-xê-chiên 5:6

Ê-xê-chiên 5:6

Bởi nó bạn-nghịch luật-lệ ta, làm đều dữ hơn các dân-tộc, trái phép-tắc ta hơn các nước chung-quanh; vì chúng nó khinh-bỏ luật-lệ ta, và không bước theo phép-tắc ta.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And she hath changed my judgments into wickedness more than the nations, and my statutes more than the countries that are round about her: for they have refused my judgments and my statutes, they have not walked in them.

In Context

5Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Kìa là thành Giê-ru-sa-lem, ta đã đặt nó giữa các dân-tộc, và các nước bao xung-quanh nó.

7Vậy nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Tại các ngươi là rối-loạn hơn các dân tộc chung-quanh, không bước theo phép-tắc ta, cũng không giữ luật-lệ ta; tại các ngươi cũng không làm theo luật-lệ của các dân-tộc chung-quanh mình,

Read all of Ê-xê-chiên 5

Cross References

Deuteronomy 32:15Giê-su-run đã mập-mạp và cất-đá, — Người trở nên mập, lớn và béo tròn. — Người đã lìa-bỏ Đức Chúa Trời, là Đấng dựng nên người, Và khinh-dể Hòn-Đá của sự chửng-cứu người.

2 Kings 21:9Nhưng chúng nó không nghe; chúng nó bị Ma-na-se quyến-dụ làm gian-ác hơn các dân-tộc mà Đức Giê-hô-va đã tuyệt-diệt khỏi trước mặt dân Y-sơ-ra-ên.

Nehemiah 9:16Nhưng tổ-phụ chúng tôi cư-xử cách kiêu-hảnh, cứng cổ mình, không nghe các điều-răn của Chúa,

Nehemiah 9:35Tại trong xứ của chúng, giữa đều ơn-lành dư-dật mà Chúa đã ban cho chúng, tại trong đất rộng-rãi và màu-mỡ mà Chúa đã đặt trước mặt chúng, chúng không phục-sự Chúa, chẳng trở bỏ các công-việc ác của họ.

Psalms 106:20Họ đổi sự vinh-hiển mình Ra hình-dạng con bò ăn cỏ.

Jeremiah 8:5Vậy thì làm sao mà dân-sự Giê-ru-sa-lem nầy cứ mài-miệt trong sự bội-nghịch đời đời? Chúng nó khăng-khăng giữ đều gian-trá, chẳng chịu trở lại.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 5:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 5:5Ê-xê-chiên 5Ê-xê-chiên 5:7 →