The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 8 › Ê-xê-chiên 8:10

Ê-xê-chiên 8:10

Vậy ta vào, xem thấy; và nầy, có mọi thứ hình-tượng côn-trùng và thú-vật gớm-ghiếc, mọi thần-tượng của nhà Y-sơ-ra-ên đã vẽ trên chung-quanh tường.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

So I went in and saw; and behold every form of creeping things, and abominable beasts, and all the idols of the house of Israel, pourtrayed upon the wall round about.

In Context

9Ngài lại phán: Hãy vào xem những sự gian-ác đáng gớm mà chúng nó làm ra ở đây.

11Trước mặt các thần-tượng ấy đứng bảy mươi trưởng-lão của nhà Y-sơ-ra-ên, giữa đám họ có Gia-a-xa-nia, con trai Sa-phan, mỗi người tay cầm lư-hương, khói thơm bay lên như ngút.

Read all of Ê-xê-chiên 8

Cross References

Leviticus 11:10Phàm vật nào hoặc dưới biển, hoặc dưới sông, tức các loài sanh-sản trong nước, mà không có vây và chẳng có vảy, thì các ngươi không nên ăn, phải lấy làm gớm-ghiếc cho các ngươi.

Leviticus 11:42Vậy, không nên ăn thịt các loài côn-trùng đi bò trên mặt đất, là con nào bò bằng bụng, con nào đi bốn cẳng hay là đi nhiều cẳng, vì chúng nó là một sự gớm-ghiếc.

Deuteronomy 4:18hoặc hình của loài côn-trùng nào bò trên đất, hay là hình của con cá nào ở trong nước dưới đất;

Deuteronomy 4:25Khi các ngươi sẽ có con cùng cháu, và khi đã ở lâu trong xứ rồi, nếu các ngươi làm bại-hoại mình, làm tượng chạm nào, hình của vật chi mặc dầu, mà hành-ác trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi để chọc Ngài nổi giận,

Deuteronomy 14:7nhưng trong những con vật nhơi, có móng rẽ ra và chơn chia hai, nầy là những con các ngươi không phép ăn: con lạc-đà, con thỏ rừng, và con thỏ nhà, chúng nó nhơi; song không có móng rẽ ra: phải cầm nó là không sạch cho các ngươi.

Jeremiah 2:26Như kẻ trộm bị bắt, xấu-hổ thể nào, thì nhà Y-sơ-ra-ên, nào vua, nào quan-trưởng, nào thầy tế-lễ, nào kẻ tiên-tri, cũng sẽ xấu-hổ thể ấy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 8:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 8:9Ê-xê-chiên 8Ê-xê-chiên 8:11 →