The Bible Software
bible.software › E-xơ-ra › E-xơ-ra 1 › E-xơ-ra 1:10

E-xơ-ra 1:10

ba mươi cái chén vàng, bốn trăm mười cái chén bạc thứ hạng nhì, một ngàn cái khí-dụng khác.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thirty basons of gold, silver basons of a second sort four hundred and ten, and other vessels a thousand.

In Context

9Nầy là số của các khí-dụng ấy: ba mươi cái chậu vàng, ngàn cái chậu bạc, hai mươi chín con dao,

11Hết thảy những khí-dụng bằng vàng và bạc số là năm ngàn bốn trăm cái. Khi những người bị bắt làm phu-tù ở Ba-by-lôn được dẫn về Giê-ru-sa-lem, thì Sết-ba-xa đem lên luôn hết thảy vật ấy. ▲ Sết-ba-xa ấy là tên của Xô-rô-ba-bên, theo tiếng Canh-đê.

Read all of E-xơ-ra 1

Cross References

Jeremiah 52:18Những nồi, vá, kéo, chậu, thìa, cùng hết thảy khí-mạnh bằng đồng về việc thờ-phượng, chúng nó cũng đều đem đi nữa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study E-xơ-ra 1:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← E-xơ-ra 1:9E-xơ-ra 1E-xơ-ra 1:11 →