The Bible Software
bible.software › E-xơ-ra › E-xơ-ra 1 › E-xơ-ra 1:3

E-xơ-ra 1:3

Trong các ngươi, phàm ai thuộc về dân-sự Ngài, khá trở lên Giê-ru-sa-lem trong xứ Giu-đa, đặng cất lại đền-thờ Giê-hô-va, là Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, vẫn ngự tại Giê-ru-sa-lem. Nguyện Đức Chúa Trời người ấy ở cùng người!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Who is there among you of all his people? his God be with him, and let him go up to Jerusalem, which is in Judah, and build the house of the LORD God of Israel, (he is the God,) which is in Jerusalem.

In Context

2Si-ru, vua Phe-rơ-sơ, nói như vầy: Giê-hô-va Đức Chúa Trời đã ban các nước thế-gian cho ta, và chánh Ngài có biểu ta xây-cất cho Ngài một đền-thờ tại Giê-ru-sa-lem, trong xứ Giu-đa.

4Hễ dân Giu-đa còn sót lại, mặc dầu ở đâu, thì bổn-dân của nơi họ ở, phải tiếp-trợ họ bằng bạc, vàng, của-cải, súc-vật, không kể những của-lễ lạc-hiến về đền của Đức Chúa Trời ở tại Giê-ru-sa-lem.

Read all of E-xơ-ra 1

Cross References

Deuteronomy 32:31Vì hòn-đá chúng nó chẳng phải như Hòn-Đá chúng ta, Thù-nghịch chúng ta cũng xét-đoán như vậy.

Ezra 5:13Nhưng năm đầu đời Si-ru, vua Ba-by-lôn, trị-vì, vua Si-ru truyền lịnh cất lại cái đền của Đức Chúa Trời.

Psalms 83:18Hầu cho chúng nó biết rằng chỉ một mình Chúa, danh là Đức Giê-hô-va, Là Đấng Chí-Cao trên khắp trái đất.

Isaiah 44:28phán về Si-ru rằng: Nó là người chăn chiên của ta; nó sẽ làm nên mọi sự ta đẹp lòng; lại cũng phán về Giê-ru-sa-lem rằng: Nó sẽ được lập lại, và phán về đền-thờ rằng: Nền ngươi sẽ lại lập.

Jeremiah 10:10Nhưng Đức Giê-hô-va là Đức Chúa Trời thật; Ngài là Đức Chúa Trời hằng sống, là Vua đời đời. Nhơn cơn giận Ngài, đất đều rúng-động, các nước không thể chịu được cơn giận Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study E-xơ-ra 1:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← E-xơ-ra 1:2E-xơ-ra 1E-xơ-ra 1:4 →