The Bible Software
bible.software › E-xơ-ra › E-xơ-ra 6 › E-xơ-ra 6:9

E-xơ-ra 6:9

Phàm vật chi cần-kíp, hoặc bò tơ đực, chiên đực hay là chiên con, để dùng làm của-lễ thiêu dâng cho Đức Chúa trên trời; hoặc lúa mì, muối, rượu, hay là dầu, theo lời những thầy tế-lễ ở tại Giê-ru-sa-lem, khá giao cho họ mỗi ngày, chớ thiếu,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And that which they have need of, both young bullocks, and rams, and lambs, for the burnt offerings of the God of heaven, wheat, salt, wine, and oil, according to the appointment of the priests which are at Jerusalem, let it be given them day by day without fail:

In Context

8Nầy ta ra lịnh, truyền các ngươi phải làm gì đối với các trưởng-lão dân Giu-đa, đặng giúp việc cất lại cái đền của Đức Chúa Trời: Hãy lấy thuế-khóa thâu ở bên kia sông, vội cấp-phát các tiền chi-phí cho những người đó, để công-việc chẳng bị dứt chừng.

10hầu cho họ dâng những của-lễ có mùi thơm cho Đức Chúa trên trời, và cầu-nguyện cho sanh-mạng của vua và của các vương-tử.

Read all of E-xơ-ra 6

Cross References

Leviticus 1:10Nếu lễ-vật người là của-lễ thiêu bằng súc-vật nhỏ, hoặc chiên hay dê, thì phải dâng một con đực không tì-vít,

Leviticus 9:2rồi dạy A-rôn rằng: Hãy bắt một con bò con đực đặng làm của-lễ chuộc tội, một con chiên đực làm của-lễ thiêu, đều không tì-vít chi, và dâng lên trước mặt Đức Giê-hô-va.

Numbers 28:1Đức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:

Psalms 50:9Ta sẽ không bắt bò đực nơi nhà ngươi, Cũng chẳng lấy dê đực trong bầy ngươi;

Mark 9:49Vì mỗi người sẽ bị muối bằng lửa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study E-xơ-ra 6:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← E-xơ-ra 6:8E-xơ-ra 6E-xơ-ra 6:10 →