Ga-la-ti 5:20
thờ hình-tượng, phù-phép, thù-oán, tranh-đấu, ghen-ghét, buồn-giận, cãi-lẫy, bất-bình, bè-đảng,
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Idolatry, witchcraft, hatred, variance, emulations, wrath, strife, seditions, heresies,
In Context
19Vả, các việc làm của xác-thịt là rõ-ràng lắm: ấy là gian-dâm, ô-uế, luông-tuồng,
Cross References
Deuteronomy 18:10Ở giữa ngươi chớ nên có ai đem con trai hay con gái mình ngang qua lửa, chớ nên có thầy bói, hoặc kẻ hay xem sao mà bói, thầy phù-thủy, thầy pháp,
Ezekiel 22:18Hỡi con người, nhà Y-sơ-ra-ên đã trở nên cho ta như là cáu-cặn; hết thảy chúng nó chỉ là đồng, thiếc, sắt, chì trong lò, ấy là cáu-cặn của bạc.
Acts 16:16Một ngày kia, chúng ta đi cầu-nguyện, gặp một đứa đầy-tớ gái bị quỉ Phi-tôn ám vào, hay bói-khoa, làm lợi lớn cho chủ nó.
2 Corinthians 11:19Vì anh em là kẻ khôn-ngoan lại vui-mừng dung-chịu kẻ dại-dột.