The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 1 › Sáng thế 1:26

Sáng thế 1:26

Đức Chúa Trời phán rằng: Chúng ta hãy làm nên loài người như hình ta và theo tượng ta, đặng quản-trị loài cá biển, loài chim trời, loài súc-vật, loài côn-trùng bò trên mặt đất, và khắp cả đất.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And God said, Let us make man in our image, after our likeness: and let them have dominion over the fish of the sea, and over the fowl of the air, and over the cattle, and over all the earth, and over every creeping thing that creepeth upon the earth.

In Context

25Đức Chúa Trời làm nên các loài thú rừng tùy theo loại, súc-vật tùy theo loại, và các côn-trùng trên đất tùy theo loại. Đức Chúa Trời thấy đều đó là tốt-lành. Dựng nên loài người

27Đức Chúa Trời dựng nên loài người như hình Ngài; Ngài dựng nên loài người giống như hình Đức Chúa Trời; Ngài dựng nên người nam cùng người nữ.

Read all of Sáng thế 1

Cross References

Genesis 3:22Giê-hô-va Đức Chúa Trời phán rằng: Nầy, về sự phân-biệt đều thiện và đều ác, loài người đã thành một bực như chúng ta; vậy bây giờ, ta hãy coi chừng, e loài người giơ tay lên cũng hái trái cây sự sống mà ăn và được sống đời đời chăng.

Genesis 9:2Các loài vật ở trên đất, các loài chim trời, và các vật hành-động trên đất, cùng các cá biển, đều sẽ kinh-khủng ngươi và bị phú vào tay ngươi.

Genesis 11:7Thôi! chúng ta hãy xuống, làm lộn-xộn tiếng nói của chúng nó, cho họ nghe không được tiếng nói của người nầy với người kia.

Job 35:10Nhưng không ai hỏi rằng: Đức Chúa Trời, là Đấng Tạo-hóa của tôi, ở đâu? Ngài khiến cho người ta hát vui-mừng trong ban đêm,

Psalms 8:4Loài người là gì, mà Chúa nhớ đến? Con loài người là chi, mà Chúa thăm-viếng nó?

Psalms 100:3Phải biết rằng Giê-hô-va là Đức Chúa Trời. Chính Ngài đã dựng-nên chúng tôi, chúng tôi thuộc về Ngài; Chúng tôi là dân-sự Ngài, là bầy chiên của đồng cỏ Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 1:26

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 1:25Sáng thế 1Sáng thế 1:27 →