The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 11 › Sáng thế 11:8

Sáng thế 11:8

Rồi, từ đó Đức Giê-hô-va làm cho loài người tản ra khắp trên mặt đất, và họ thôi công-việc xây-cất thành.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

So the LORD scattered them abroad from thence upon the face of all the earth: and they left off to build the city.

In Context

7Thôi! chúng ta hãy xuống, làm lộn-xộn tiếng nói của chúng nó, cho họ nghe không được tiếng nói của người nầy với người kia.

9Bởi cớ đó đặt tên thành là Ba-bên, vì nơi đó Đức Giê-hô-va làm lộn-xộn tiếng nói của cả thế-gian, và từ đây Ngài làm cho loài người tản ra khắp trên mặt đất. Tổ-tông dân Y-sơ-ra-ên từ Áp-ra-ham đến Giô-sép (Từ

Read all of Sáng thế 11

Cross References

Genesis 10:5Do họ mà có người ta ở tràn ra các cù-lao của các dân, tùy theo xứ, tiếng nói, chi-phái và dân-tộc của họ mà chia ra. Dòng-dõi của Cham

Genesis 10:32Ấy là các họ-hàng của ba con trai Nô-ê tùy theo đời và dân-tộc của họ; lại cũng do nơi họ mà các dân chia ra trên mặt đất sau cơn nước lụt. ▲ Bê-léc, nghĩa là chia.

Genesis 11:9Bởi cớ đó đặt tên thành là Ba-bên, vì nơi đó Đức Giê-hô-va làm lộn-xộn tiếng nói của cả thế-gian, và từ đây Ngài làm cho loài người tản ra khắp trên mặt đất. Tổ-tông dân Y-sơ-ra-ên từ Áp-ra-ham đến Giô-sép (Từ

Deuteronomy 32:8Khi Đấng Chí-Cao phân-phát sản-nghiệp cho muôn dân, Phân-rẽ những con-cái A-đam, Thì Ngài định bờ-cõi của các dân, Cứ theo số dân Y-sơ-ra-ên.

Luke 1:51Ngài đã dùng cánh tay mình để tỏ ra quyền-phép; Và phá tan mưu của kẻ kiêu-ngạo toan trong lòng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 11:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 11:7Sáng thế 11Sáng thế 11:9 →