Sáng thế 15:21
A-mô-nít, Ca-na-an, Ghi-rê-ga-sít và Giê-bu-sít. ▲ Nguyên-bổn:.... Rồi ngươi sẽ được chôn. ▲ Sông nầy là sông « Nil» ở tại xứ Ê-díp-tô.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And the Amorites, and the Canaanites, and the Girgashites, and the Jebusites.
In Context
20Hê-tít, Phê-rê-sít, Rê-pha-im,
Cross References
Genesis 10:15Ca-na-an sanh Si-đôn, là con trưởng-nam, và Hếch,
Numbers 13:29Dân A-ma-léc ở miền Nam, dân Hê-tít, dân Giê-bu-sít, và dân A-mô-rít ở trong núi; dân Ca-na-an ở gần biển và dọc dài theo mé Giô-đanh.
Numbers 21:32Môi-se sai đi do-thám Gia-ê-xe, chiếm các thành bổn-hạt và đuổi dân A-mô-rít ở tại đó.
Deuteronomy 20:17khá tận-diệt dân Hê-tít, dân A-mô-rít, dân Ca-na-an, dân Phê-rê-sít, dân Hê-vít, dân Giê-bu-sít, y như Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đã phán dặn,