The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 16 › Sáng thế 16:11

Sáng thế 16:11

Lại phán rằng: Nầy, ngươi đương có thai, sẽ sanh một trai, đặt tên là Ích-ma-ên; vì Đức Giê-hô-va có nghe sự sầu-khổ của ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the angel of the LORD said unto her, Behold, thou art with child, and shalt bear a son, and shalt call his name Ishmael; because the LORD hath heard thy affliction.

In Context

10Thiên-sứ của Đức Giê-hô-va lại phán rằng: Ta sẽ thêm dòng-dõi ngươi nhiều, đông-đảo đến đỗi người ta đếm không đặng nữa.

12Đứa trẻ đó sẽ như một con lừa rừng; tay nó sẽ địch cùng mọi người, và tay mọi người địch lại nó. Nó sẽ ở về phía đông, đối mặt cùng hết thảy anh em mình.

Read all of Sáng thế 16

Cross References

Genesis 21:17Đức Chúa Trời nghe tiếng đứa trẻ khóc, thì thiên-sứ của Đức Chúa Trời từ trên trời kêu nàng A-ga mà phán rằng: Hỡi A-ga! ngươi có đều gì vậy? Chớ sợ chi, vì Đức Chúa Trời đã nghe tiếng đứa trẻ ở đâu đó rồi.

Genesis 41:51Giô-sép đặt tên đứa đầu-lòng là Ma-na-se, vì nói rằng: Đức Chúa Trời đã làm cho ta quên đều cực-nhọc, và cả nhà cha ta.

1 Samuel 1:20Đương trong năm, An-ne thọ-thai và sanh một con trai, đặt tên là Sa-mu-ên, mà nói rằng: Tôi đã cầu-xin nó nơi Đức Giê-hô-va.

Psalms 22:24Vì Ngài không khinh-bỉ, chẳng gớm-ghiếc sự hoạn-nạn của kẻ khốn-khổ, Cũng không giấu mặt Ngài cùng người; Nhưng khi người kêu-cầu cùng Ngài, thì bèn nhậm lời.

Matthew 1:21Người sẽ sanh một trai, ngươi khá đặt tên là Jêsus, vì chính con trai ấy sẽ cứu dân mình ra khỏi tội.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 16:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 16:10Sáng thế 16Sáng thế 16:12 →