The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 17 › Sáng thế 17:10

Sáng thế 17:10

Mỗi người nam trong vòng các ngươi phải chịu phép cắt-bì; ấy là giao-ước mà các ngươi phải giữ, tức giao-ước lập giữa ta và các ngươi, cùng dòng-dõi sau ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

This is my covenant, which ye shall keep, between me and you and thy seed after thee; Every man child among you shall be circumcised.

In Context

9Đoạn, Đức Chúa Trời phán cùng Áp-ra-ham rằng: Phần ngươi cùng dòng-dõi ngươi, từ đời nọ sang đời kia, sẽ giữ sự giao-ước của ta.

11Các ngươi phải chịu cắt-bì; phép đó sẽ là dấu-hiệu của sự giao-ước giữa ta cùng các ngươi.

Read all of Sáng thế 17

Cross References

Genesis 17:23Chánh ngày đó, Áp-ra-ham bắt Ích-ma-ên, con trai mình, và hết thảy các người nam trong nhà, hoặc sanh tại đó, hoặc đem tiền ra mua về, mà làm phép cắt-bì cho, y như lời Đức Chúa Trời đã phán dặn.

Genesis 21:4Đúng tám ngày, Áp-ra-ham làm phép cắt-bì cho Y-sác theo như lời Đức Chúa Trời đã phán dặn.

Genesis 34:22Nhưng họ bằng lòng ở cùng chúng ta đặng thành một dân, miễn khi nào các người nam trong bọn mình phải chịu phép cắt-bì chính như mọi người nam của họ vậy.

Deuteronomy 30:6Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi sẽ cất sự ô-uế khỏi lòng ngươi và khỏi lòng dòng-dõi ngươi, để ngươi hết lòng hết ý kính-mến Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, hầu cho ngươi được sống.

Joshua 5:4Nầy là cớ Giô-suê làm phép cắt-bì cho họ: Các người nam trong dân-chúng đã ra khỏi xứ Ê-díp-tô, tức là các chiến-sĩ, đều đã chết dọc đường trong đồng vắng, sau khi ra khỏi xứ Ê-díp-tô.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 17:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 17:9Sáng thế 17Sáng thế 17:11 →