The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 18 › Sáng thế 18:30

Sáng thế 18:30

Áp-ra-ham tiếp: Tôi xin Chúa đừng giận, thì tôi sẽ thưa: Ngộ trong đó chỉ có ba mươi người, thì sẽ ra sao? Ngài phán: Nếu ta tìm trong đó có ba mươi người, thì ta chẳng diệt đâu.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he said unto him, Oh let not the Lord be angry, and I will speak: Peradventure there shall thirty be found there. And he said, I will not do it, if I find thirty there.

In Context

29Áp-ra-ham cứ thưa rằng: Ngộ trong thành chỉ có bốn mươi người công-bình, thì sẽ ra sao? Ngài phán rằng: Ta sẽ chẳng diệt đâu, vì tình thương bốn mươi nầy.

31Áp-ra-ham thưa rằng: Tôi đây cũng cả gan thưa cùng Chúa: Nếu chỉ có hai mươi người, thì lại làm sao? Ngài rằng: Vì tình thương hai mươi người đó, ta sẽ chẳng diệt thành đâu.

Read all of Sáng thế 18

Cross References

Job 40:4Ngươi có một cánh tay như của Đức Chúa Trời chăng? Có thể phát tiếng sấm-rền như Ngài sao?

Psalms 10:17Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài đã nghe lời ước-ao của kẻ hiền-từ; Khiến lòng họ được vững-bền, và cũng đã lắng tai nghe,

Isaiah 6:5Bấy giờ tôi nói: Khốn-nạn cho tôi! Xong đời tôi rồi! Vì tôi là người có môi dơ-dáy, ở giữa một dân có môi dơ-dáy, bởi mắt tôi đã thấy Vua, tức là Đức Giê-hô-va vạn-quân!

Hebrews 12:28Tiếng Đấng ấy bây giờ rúng-động cả đất, hiện nay phán hứa rằng: Còn một lần nữa, ta sẽ chẳng những rúng-động đất mà thôi, nhưng cũng rúng-động trời nữa. 27 Vả, trong những chữ: Còn một lần nữa, tỏ ra rằng các vật hay bị rúng-động, vì là những vật đã chịu dựng nên, sẽ bị cất đi, hầu cho những vật không hề rúng-động được còn lại. 28 Như vậy, vì chúng ta có phần trong một nước không hay rúng-động, nên hãy cảm ơn, hầu cho lấy lòng kính-sợ hầu việc Đức Chúa Trời một cách đẹp lòng Ngài;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 18:30

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 18:29Sáng thế 18Sáng thế 18:31 →