The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 18 › Sáng thế 18:8

Sáng thế 18:8

rồi lấy mỡ-sữa và sữa cùng con bò con đã nấu xong, dọn ngay trước mặt các đấng; còn người thì đứng hầu trước mặt, dưới cội cây. Vậy các đấng đó bèn ăn. Đức Chúa Trời báo tin Y-sác sanh ra

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he took butter, and milk, and the calf which he had dressed, and set it before them; and he stood by them under the tree, and they did eat.

In Context

7Áp-ra-ham bèn chạy lại bầy, bắt một con bò con ngon, giao cho đầy-tớ mau mau nấu dọn:

9Các đấng hỏi Áp-ra-ham rằng: Sa-ra, vợ ngươi, ở đâu? Đáp rằng: Kìa, nàng ở trong trại kia.

Read all of Sáng thế 18

Cross References

Genesis 19:3Nhưng Lót cố mời cho đến đỗi hai thiên-sứ phải đi lại vào nhà mình. Người dâng một bữa tiệc, làm bánh không men, và hai thiên-sứ bèn dùng tiệc.

Nehemiah 12:44Trong ngày đó, người ta lập kẻ coi-sóc các phòng kho-tàng về của-lễ dâng giơ lên, về của đầu mùa, về thuế một phần mười, đặng thâu vào nó, tùy theo đồng của các thành, phần của những thầy tế-lễ và người Lê-vi, mà luật-pháp đã chỉ định; vì Giu-đa vui-mừng nhơn những thầy tế-lễ và người Lê-vi đứng hầu-việc.

Luke 17:8Trái lại, há không biểu nó rằng: Hãy dọn cho ta ăn, thắt lưng hầu ta, cho đến chừng nào ta ăn uống xong, rồi sau ngươi sẽ ăn uống sao?

Luke 24:43Ngài nhận lấy mà ăn trước mặt môn-đồ.

Acts 10:41chẳng hiện ra với cả dân-chúng, nhưng với những kẻ làm chứng mà Đức Chúa Trời đã chọn trước, tức là với chúng ta, là kẻ đã ăn uống cùng Ngài, sau khi Ngài từ trong kẻ chết sống lại.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 18:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 18:7Sáng thế 18Sáng thế 18:9 →