The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 21 › Sáng thế 21:2

Sáng thế 21:2

Sa-ra thọ-thai, sanh một con trai cho Áp-ra-ham trong khi tuổi đã già, đúng kỳ Đức Chúa Trời đã định.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For Sarah conceived, and bare Abraham a son in his old age, at the set time of which God had spoken to him.

In Context

1Đức Giê-hô-va đến viếng Sa-ra, theo như lời Ngài đã phán, và làm cho nàng như lời Ngài đã nói.

3Áp-ra-ham đặt tên đứa trai mà Sa-ra đã sanh cho mình là Y-sác.

Read all of Sáng thế 21

Cross References

Genesis 17:19Đức Chúa Trời bèn phán rằng: Thật vậy, Sa-ra, vợ ngươi, sẽ sanh một con trai, rồi ngươi đặt tên là Y-sác. Ta sẽ lập giao-ước cùng nó, để làm giao-ước đời đời cho dòng-dõi của nó.

Genesis 18:10Một đấng nói rằng: Trong độ một năm nữa, ta sẽ trở lại đây với ngươi không sai, và chừng đó, Sa-ra, vợ ngươi, sẽ có một con trai. Sa-ra ở nơi cửa trại sau lưng đấng đó, nghe các lời nầy.

Joshua 24:3Nhưng ta chọn Áp-ra-ham, tổ-phụ các ngươi, từ phía bên sông, khiến người đi khắp xứ Ca-na-an, ban Y-sác cho người, và làm cho dòng-dõi người sanh-sản nhiều thêm.

Luke 1:24Khỏi ít lâu, vợ người là Ê-li-sa-bét chịu thai, ẩn mình đi trong năm tháng, mà nói rằng:

Acts 7:8Đoạn, Đức Chúa Trời ban cho người sự giao-ước về phép cắt-bì. Ấy vậy, khi Áp-ra-ham đã sanh một con trai là Y-sác, thì làm phép cắt-bì cho, trong ngày thứ tám; Y-sác làm phép cắt-bì cho Gia-cốp, và Gia-cốp làm phép ấy cho mười hai tổ-phụ.

Galatians 4:22Vì có chép rằng Áp-ra-ham có hai con trai: một là con của người nữ tôi-mọi, một là con của người nữ tự-chủ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 21:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 21:1Sáng thế 21Sáng thế 21:3 →