The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 32 › Sáng thế 32:11

Sáng thế 32:11

Vậy, cầu-xin Đức Chúa Trời giải-cứu tôi khỏi tay Ê-sau, anh tôi, vì e người đến đánh tôi và đánh luôn mẹ với con nữa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Deliver me, I pray thee, from the hand of my brother, from the hand of Esau: for I fear him, lest he will come and smite me, and the mother with the children.

In Context

10Tôi lấy làm hèn-mọn không đáng chịu các ân-huệ và các đều thành-thực mà Ngài đã làm cho kẻ tôi-tớ Ngài; vì lúc trước khi qua sông Giô-đanh chỉ có cây gậy tôi, mà ngày nay tôi lại trở nên hai đội quân nầy.

12Vả, Ngài có nói rằng: Quả thật vậy, ta sẽ làm ơn cho ngươi, và làm cho dòng-dõi ngươi đông như cát bãi biển, người ta sẽ không biết sao đếm được, vì đông-đúc quá.

Read all of Sáng thế 32

Cross References

Genesis 27:41Ê-sau trở lòng ghét Gia-cốp vì cớ cha mình chúc phước cho người, bèn nói thầm trong lòng rằng: Ngày tang của cha đã hầu gần; vậy, ta sẽ giết Gia-cốp, em ta, đi.

1 Samuel 12:10Họ bèn kêu-cầu Đức Giê-hô-va mà rằng: Chúng tôi đã phạm tội, vì chúng tôi có lìa-bỏ Đức Giê-hô-va, mà hầu việc những Ba-anh và Át-tạt-tê; nhưng bây giờ, xin giải-cứu chúng tôi khỏi tay kẻ thù-nghịch chúng tôi, thì chúng tôi sẽ phục-sự Ngài.

2 Samuel 7:18Vua Đa-vít bèn đi đến hầu trước mặt Đức Giê-hô-va, mà nói rằng: Lạy Chúa Giê-hô-va, tôi là ai, họ-hàng tôi là gì, mà Chúa đã đem tôi đến nơi nầy?

Psalms 25:20Xin Chúa hãy giữ linh-hồn tôi, và giải-cứu tôi; Chớ để tôi bị hổ-thẹn, Vì tôi nương-náu mình nơi Chúa.

Psalms 43:1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy đoán-xét tôi, và binh-vực duyên-cớ tôi đối cùng một dân vô-đạo; Hãy giải-cứu tôi khỏi người dối-gạt chẳng công-bình.

Psalms 119:134Xin hãy chuộc tôi khỏi sự hà-hiếp của loài người, Thì tôi sẽ giữ theo các giềng-mối Chúa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 32:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 32:10Sáng thế 32Sáng thế 32:12 →