The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 33 › Sáng thế 33:10

Sáng thế 33:10

Thưa rằng: Xin anh, không. Nếu em được ơn trước mặt anh, hãy nhậm lấy lễ-vật bởi tay em làm ra đi; vì em thấy được mặt anh khác nào người ta thấy được mặt Đức Chúa Trời, và anh đã đẹp lòng tiếp-rước em.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Jacob said, Nay, I pray thee, if now I have found grace in thy sight, then receive my present at my hand: for therefore I have seen thy face, as though I had seen the face of God, and thou wast pleased with me.

In Context

9Ê-sau nói: Hỡi em! anh đã được đủ rồi; vậy, hãy lấy lại vật chi của em đi.

11Xin anh hãy nhậm lấy lễ-vật em đã dâng cho anh, vì Đức Chúa Trời cho em đầy-dẫy ân-huệ, và em có đủ hết. Người nài-xin Ê-sau quá đến đỗi phải chịu nhậm lấy.

Read all of Sáng thế 33

Cross References

Genesis 19:19Nầy, tôi-tớ đã được ơn trước mặt Chúa; Chúa đã tỏ lòng nhân-từ rất lớn cùng tôi mà cứu tròn sự sống tôi. Nhưng tôi chạy trốn lên núi không kịp trước khi tai-nạn đến, thì tôi phải chết.

Genesis 43:3Giu-đa thưa: Người đó có nói quyết cùng các con rằng: Ví em út không theo xuống với các ngươi, thì sẽ không bao giờ thấy mặt ta.

Genesis 50:4Khi mãn tang rồi, Giô-sép bèn nói cùng quần-thần Pha-ra-ôn rằng: Nếu tôi được ơn trước mặt các ngươi, xin hãy thuật lại lời nầy cho Pha-ra-ôn nghe:

Ruth 2:10Ru-tơ bèn sấp mình xuống dưới chơn người, cúi đầu đến đất, mà thưa rằng: Vì duyên-cớ nào tôi được ơn trước mặt ông, đến đỗi ông đoái-xem tôi, vốn là một người ngoại-bang?

2 Samuel 3:13Đa-vít đáp: Phải lắm; ta sẽ lập giao-ước với ngươi. Ta chỉ xin ngươi một đều, là khi ngươi đến thăm ta, chớ đến ra mắt ta trước khi chưa dẫn Mi-canh, con gái của Sau-lơ, đến.

2 Samuel 14:28Áp-sa-lôm ở tại Giê-ru-sa-lem trọn hai năm, không ra mắt vua.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 33:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 33:9Sáng thế 33Sáng thế 33:11 →