The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 9 › Sáng thế 9:4

Sáng thế 9:4

Song các ngươi không nên ăn thịt còn hồn sống, nghĩa là có máu.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But flesh with the life thereof, which is the blood thereof, shall ye not eat.

In Context

3Phàm vật chi hành-động và có sự sống thì dùng làm đồ-ăn cho các ngươi. Ta cho mọi vật đó như ta đã cho thứ cỏ xanh.

5Quả thật, ta sẽ đòi máu của sự sống ngươi lại, hoặc nơi các loài thú-vật, hoặc nơi tay người, hoặc nơi tay của anh em người.

Read all of Sáng thế 9

Cross References

Leviticus 3:17Ấy đó là luật-lệ đời đời cho dòng-dõi các ngươi, mặc dầu ở nơi nào: ngươi chẳng nên ăn mỡ hay là huyết.

Leviticus 17:10Phàm người nào của nhà Y-sơ-ra-ên hay là kẻ khách kiều-ngụ giữa họ, ăn huyết chi cũng mặc, thì ta sẽ nổi giận cùng kẻ ăn đó, truất nó khỏi dân-sự mình;

Deuteronomy 12:16Chỉ các ngươi chớ ăn huyết; phải đổ huyết trên đất như nước vậy.

Deuteronomy 14:21Các ngươi chớ ăn một con thú nào chết tự-nhiên. Hãy đưa nó cho người khách ngụ trong thành mình, và người ấy sẽ ăn nó, hay là mình cũng được bán cho người ngoại-bang. Vì ngươi là một dân thánh cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi. Ngươi chớ nấu thịt dê con trong sữa mẹ nó.

1 Samuel 14:33Có người đến nói cùng Sau-lơ rằng: Kìa, dân-sự phạm tội cùng Đức Giê-hô-va, mà ăn thịt lộn với huyết. Người đáp: Ấy là một sự lỗi đạo! Hãy lập-tức lăn một hòn đá lớn đến gần ta.

Ezekiel 33:25Vậy nên, khá bảo chúng nó rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Các ngươi ăn huyết của thú-vật, nhướng mắt hướng về thần-tượng mình, và làm cho đổ máu; các ngươi há sẽ được đất này sao?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 9:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 9:3Sáng thế 9Sáng thế 9:5 →