The Bible Software
bible.software › Hê-bơ-rơ › Hê-bơ-rơ 10 › Hê-bơ-rơ 10:23

Hê-bơ-rơ 10:23

Hãy cầm-giữ sự làm chứng về đều trông-cậy chúng ta chẳng chuyển-lay, vì Đấng đã hứa cùng chúng ta là thành-tín.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Let us hold fast the profession of our faith without wavering; (for he is faithful that promised;)

In Context

22nên chúng ta hãy lấy lòng thật-thà với đức-tin đầy-dẫy trọn-vẹn, lòng được tưới sạch khỏi lương-tâm xấu, thân-thể rửa bằng nước trong, mà đến gần Chúa.

24Ai nấy hãy coi-sóc nhau để khuyên-giục về lòng yêu-thương và việc tốt-lành;

Read all of Hê-bơ-rơ 10

Cross References

1 Corinthians 10:13Những sự cám-dỗ đến cho anh em, chẳng có sự nào quá sức loài người. Đức Chúa Trời là thành-tín, Ngài chẳng hề cho anh em bị cám-dỗ quá sức mình đâu; nhưng trong sự cám-dỗ, Ngài cũng mở đàng cho ra khỏi, để anh em có thể chịu được. Bàn-thờ Chúa nghịch với bàn-thờ ngoại-đạo

2 Thessalonians 3:3Chúa là thành-tín, sẽ làm cho anh em bền-vững và giữ cho khỏi Ác-giả.

Hebrews 3:6Nhưng Đấng Christ thì trung-tín như con trai quản-trị nhà Chúa; mà nhà Chúa tức là chúng ta, miễn là chúng ta giữ vững-vàng cho đến cuối-cùng lòng tin chắc và trông-cậy, là sự chúng ta lấy làm vinh-hiển. Phải giữ cho khỏi cứng lòng và chẳng tin

Hebrews 4:14Ấy vậy, vì chúng ta có thầy tế-lễ thượng-phẩm lớn đã trải qua các từng trời, tức là Đức Chúa Jêsus, Con Đức Chúa Trời, thì hãy bền giữ đạo chúng ta đã nhận tin.

Hebrews 11:11Cũng bởi đức-tin mà Sa-ra dẫu có tuổi còn có sức sanh con-cái được, vì người tin rằng Đấng hứa cho mình đều đó là thành-tín.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Hê-bơ-rơ 10:23

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Hê-bơ-rơ 10:22Hê-bơ-rơ 10Hê-bơ-rơ 10:24 →