The Bible Software
bible.software › Hê-bơ-rơ › Hê-bơ-rơ 11 › Hê-bơ-rơ 11:37

Hê-bơ-rơ 11:37

Họ đã bị ném đá, tra-tấn, cưa-xẻ; bị giết bằng lưỡi gươm; lưu-lạc rày đây mai đó, mặc những da chiên da dê, bị thiếu-thốn mọi đường, bị hà-hiếp, ngược-đãi,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

They were stoned, they were sawn asunder, were tempted, were slain with the sword: they wandered about in sheepskins and goatskins; being destitute, afflicted, tormented;

In Context

36Có kẻ khác chịu nhạo-cười, roi-vọt, lại cũng chịu xiềng-xích lao-tù nữa.

38thế-gian không xứng-đáng cho họ ở, phải lưu-lạc trong đồng-vắng, trên núi, trong hang, trong những hầm dưới đất.

Read all of Hê-bơ-rơ 11

Cross References

1 Kings 18:4Xảy ra khi Giê-sa-bên diệt hết các đấng tiên-tri của Đức Giê-hô-va, thì Áp-đia có đem một trăm đấng tiên-tri đi giấu trong hai hang đá, mỗi hang năm mươi người, dùng bánh và nước mà nuôi họ.)

1 Kings 19:1A-háp thuật lại cho Giê-sa-bên mọi đều Ê-li đã làm, và người đã dùng gươm giết hết thảy tiên-tri Ba-anh làm sao.

1 Kings 19:14Người thưa rằng: Tôi rất nóng-nảy sốt- sắng vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời vạn-quân, vì dân Y-sơ-ra-ên đã bội giao-ước của Ngài, phá-hủy các bàn-thờ Ngài, dùng gươm giết những tiên-tri Ngài; chỉ một mình tôi còn lại, và họ cũng tìm cách cất mạng-sống tôi.

1 Kings 21:13Bấy giờ, hai tên gian-phạm đến ngồi trước mặt Na-bốt, và cáo gian người tại trước mặt dân-sự, mà rằng: Na-bốt có rủa-sả Đức Chúa Trời và vua. Đoạn họ dẫn người ra khỏi thành, ném đá người chết.

Jeremiah 26:23đem U-ri ra khỏi Ê-díp-tô và điệu về cho vua Giê-hô-gia-kim. Vua sai dùng gươm giết người và quăng thây trong mồ phàm dân.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Hê-bơ-rơ 11:37

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Hê-bơ-rơ 11:36Hê-bơ-rơ 11Hê-bơ-rơ 11:38 →