The Bible Software
bible.software › Ô-sê › Ô-sê 10 › Ô-sê 10:8

Ô-sê 10:8

Các nơi cao của A-ven, tức là tội-lỗi của Y-sơ-ra-ên, sẽ bị phá-hủy; gai-gốc và chà-chuôm sẽ mọc trên các bàn-thờ chúng nó. Bấy giờ người ta sẽ nói cùng các núi rằng: Hãy bao-bọc lấy chúng ta! và nói với các đồi rằng: Hãy đổ xuống trên chúng ta!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The high places also of Aven, the sin of Israel, shall be destroyed: the thorn and the thistle shall come up on their altars; and they shall say to the mountains, Cover us; and to the hills, Fall on us.

In Context

7Về phần Sa-ma-ri, vua nó bị trừ đi giống như bọt trên mặt nước.

9Hỡi Y-sơ-ra-ên, từ ngày Ghi-bê-a, ngươi đã phạm tội rồi! Chúng nó đều đứng đó; sự tranh-chiến nghịch cùng con-cái sự gian-ác chẳng theo kịp chúng nó trong Ghi-bê-a.

Read all of Ô-sê 10

Cross References

Deuteronomy 9:21Đoạn, ta lấy vật tội-lỗi của các ngươi, tức là con bò con mà các ngươi đã làm, đem đốt trong lửa, đập bể ra từng miếng, nghiền cho đến đỗi nó tan ra bụi, rồi đổ bụi ấy nơi khe ở trên núi chảy xuống.

1 Kings 12:30Việc đó thành nên tội-lỗi, vì dân-chúng đi đến Đan đặng thờ-lạy bò con ấy.

1 Kings 13:34Nhân vì cớ ấy nhà Giê-rô-bô-am phạm tội, đến đỗi bị diệt khỏi mặt đất.

2 Kings 23:15Lại, người phá bàn-thờ tại Bê-tên, và nơi cao mà Giê-rô-bô-am, con trai Nê-bát, đã lập, tức là người đó gây cho Y-sơ-ra-ên phạm tội; người phá bàn-thờ ấy, thiêu-đốt nơi cao, và cán nghiền thành ra tro bụi; cũng thiêu-đốt tượng Át-tạt-tê.

Isaiah 2:21và vào trong hang đá, trong kẽ đá, đặng tránh-khỏi sự kinh-khiếp Đức Giê-hô-va và sự chói-sáng của uy-nghiêm Ngài, khi Ngài dấy lên đặng làm rúng-động đất cách mạnh lắm.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ô-sê 10:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ô-sê 10:7Ô-sê 10Ô-sê 10:9 →