The Bible Software
bible.software › Ô-sê › Ô-sê 13 › Ô-sê 13:11

Ô-sê 13:11

Ta đã nhơn cơn giận mà ban cho ngươi một vua, và đã nhơn cơn giận mà cất đi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I gave thee a king in mine anger, and took him away in my wrath.

In Context

10Vậy vua ngươi ở đâu? hầu cho người giải-cứu ngươi trong hết thảy các thành! nào những quan-xét ngươi là những người mà ngươi nói với rằng: Hãy cho tôi một vua và các quan-trưởng!

12Sự gian-ác của Ép-ra-im đã ràng-buộc, tội-lỗi nó đã giấu-để.

Read all of Ô-sê 13

Cross References

1 Samuel 10:19Ngày nay các ngươi từ-chối Đức Chúa Trời của các ngươi, là Đấng đã giải-cứu các ngươi khỏi mọi sự hoạn-nạn và nguy-hiểm; các ngươi đã thưa cùng Ngài rằng: Xin hãy lập một vua quản-trị chúng tôi! Vậy bây giờ, hãy ứng-hầu trước mặt Đức Giê-hô-va từ chi-phái và từ hằng ngàn người.

1 Samuel 12:13Bây giờ, kìa vua các ngươi đã chọn, và đã cầu-xin. Đức Giê-hô-va đã lập người làm vua trên các ngươi.

1 Samuel 15:23sự bội-nghịch cũng đáng tội bằng sự tà-thuật; sự cố-chấp giống như tội trọng cúng-lạy hình-tượng. Bởi ngươi đã từ-bỏ lời của Đức Giê-hô-va, nên Ngài cũng từ-bỏ ngươi không cho ngươi làm vua.

1 Samuel 16:1Đức Giê-hô-va phán cùng Sa-mu-ên rằng: Ngươi buồn-rầu về việc Sau-lơ cho đến chừng nào? Ta đã từ-bỏ nó, hầu cho nó không còn làm vua trên Y-sơ-ra-ên nữa. Hãy đổ dầu đầy sừng của ngươi và đi. Ta sẽ sai ngươi đến Y-sai, người Bết-lê-hem; vì trong vòng các con trai người, ta đã chọn một người làm vua.

1 Kings 12:15Như vậy, vua không khứng nghe lời dân-sự, vì đều đó bởi Đức Giê-hô-va dẫn đến, đặng làm cho ứng-nghiệm lời Ngài cậy A-hi-gia ở Si-lô mà phán cho Giê-rô-bô-am, con trai của Nê-bát.

1 Kings 14:7Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên phán như vầy: Ta đã cất ngươi lên từ giữa dân-sự, lập ngươi làm vua trên dân Y-sơ-ra-ên ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ô-sê 13:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ô-sê 13:10Ô-sê 13Ô-sê 13:12 →