The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 1 › Ê-sai 1:16

Ê-sai 1:16

Hãy rửa đi, hãy làm cho sạch! Hãy tránh những việc ác khỏi trước mắt ta. Đừng làm dữ nữa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Wash you, make you clean; put away the evil of your doings from before mine eyes; cease to do evil;

In Context

15Vậy nên, khi các ngươi giơ tay, thì ta che mắt khỏi các ngươi. Khi các ngươi cầu-nguyện rườm-rà, ta chẳng thèm nghe. Tay các ngươi đầy những máu.

17Hãy học làm lành, tìm-kiếm sự công-bình; hãy đỡ-đần kẻ bị hà-hiếp, làm công-bình cho kẻ mồ-côi, binh-vực lẽ của người góa-bụa.

Read all of Ê-sai 1

Cross References

2 Kings 17:13Song Đức Giê-hô-va cậy miệng các đấng tiên-tri và những kẻ tiên-kiến mà khuyên Y-sơ-ra-ên và Giu-đa rằng: Khá từ-bỏ đường ác của các ngươi, hãy gìn-giữ điều-răn và luật-lệ ta, tùy theo các mạng-lịnh ta cậy những tiên-tri, là tôi-tớ ta, mà truyền cho tổ-phụ các ngươi.

Psalms 26:6Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ rửa tay tôi trong sự vô-tội, Và đi vòng xung-quanh bàn-thờ của Ngài;

Psalms 37:27Hãy tránh đều dữ, và làm đều lành, Thì sẽ được ở đời đời.

Isaiah 55:6Hãy tìm-kiếm Đức Giê-hô-va đang khi mình gặp được; hãy kêu-cầu đang khi Ngài ở gần!

Jeremiah 4:14Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy làm sạch hết đều ác trong lòng ngươi, hầu cho ngươi được cứu. Ngươi nuôi những ý-tưởng gian-ác trong lòng cho đến chừng nào?

Jeremiah 25:5Các đấng ấy nói rằng: Mỗi người trong các ngươi hãy từ đường dữ mình trở lại; hãy bỏ đều ác của việc làm mình, và ở trong đất mà Đức Giê-hô-va đã ban cho các ngươi và tổ-phụ các ngươi từ xưa cho đến đời đời.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 1:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 1:15Ê-sai 1Ê-sai 1:17 →