The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 1 › Ê-sai 1:3

Ê-sai 1:3

Bò biết chủ mình, lừa biết máng của chủ; song Y-sơ-ra-ên chẳng hiểu-biết, dân ta chẳng suy-nghĩ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The ox knoweth his owner, and the ass his master’s crib: but Israel doth not know, my people doth not consider.

In Context

2Hỡi các từng trời, hãy nghe; hỡi đất, hãy lắng tai; vì Đức Giê-hô-va có phán rằng: Ta đã nuôi-nấng con-cái, trưởng-dưỡng chúng nó, song chúng nó dấy loạn nghịch cùng ta.

4Ôi! nước mắc tội, dân mang lỗi nặng-nề, tông-giống độc-dữ, con-cái làm bậy-bạ kia! Chúng nó đã lìa-bỏ Đức Giê-hô-va, khinh-lờn Đấng Thánh của Y-sơ-ra-ên, đã trở nên xa-lạ và lui đi.

Read all of Ê-sai 1

Cross References

Deuteronomy 32:28Vì là một dân mất trí, Trong lòng không có thông-minh!

Proverbs 6:6Hỡi kẻ biếng-nhác, hãy đi đến loài kiến; Khá xem-xét cách ăn-ở nó mà học khôn-ngoan.

Isaiah 5:12Trong tiệc yến họ có những đờn cầm, đờn sắt, trống cơm, ống sáo và rượu nữa, nhưng chẳng thiết đến công-việc Đức Giê-hô-va; họ chẳng xem-xét công-trình của tay Ngài.

Isaiah 42:20Ngươi thấy nhiều sự, mà không giữ chi hết; người vẫn có lỗ tai ngỏ, mà không nghe chi hết.

Jeremiah 4:22Thật dân ta là ngu-muội, chúng nó chẳng nhìn-biết ta. Ấy là những con-cái khờ-dại, không có trí-khôn, khéo làm đều ác, mà không biết làm đều thiện.

Jeremiah 9:3Chúng nó giương lưỡi mình như cái cung, đặng phát lời dối-trá ra. Chúng nó ở trong xứ là mạnh lớn, mà chẳng làm sự chơn-thật; bởi chúng nó làm ác càng thêm ác, và chẳng nhìn-biết ta, Đức Giê-hô-va phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 1:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 1:2Ê-sai 1Ê-sai 1:4 →