The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 10 › Ê-sai 10:15

Ê-sai 10:15

Cái rìu há lại khoe mình cùng người cầm rìu ư? Cái cưa há lại dấy lên nghịch cùng kẻ cầm cưa ư? Thế cũng như cái roi vận-động kẻ giơ roi, cái gậy nâng-đỡ cánh tay cầm gậy!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Shall the axe boast itself against him that heweth therewith? or shall the saw magnify itself against him that shaketh it? as if the rod should shake itself against them that lift it up, or as if the staff should lift up itself, as if it were no wood.

In Context

14Tay ta đã tìm được của-cải các dân như bắt ổ chim, vơ-vét cả đất như lượm trứng đã bỏ; chẳng có ai đập cánh, mở mỏ, hay là kêu hót!

16Vậy nên, Chúa, là Đức Giê-hô-va vạn-quân, sẽ làm cho những người mập-mạnh của nó trở nên gầy-mòn, và dưới sự vinh-hiển nó sẽ đốt-cháy lên như lửa thiêu-đốt.

Read all of Ê-sai 10

Cross References

Psalms 17:13Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy chờ-dậy, đi đón và đánh đổ nó; Hãy dùng gươm Ngài mà giải-cứu linh-hồn tôi khỏi kẻ ác.

Isaiah 29:16Các ngươi thật là trái-ngược quá, há nên xem người thợ gốm như đất sét sao? Đồ-vật há được nói về kẻ làm nên mình rằng: Nó chẳng làm ra ta? Cái bình há được nói về kẻ tạo mình rằng: Nó chẳng có trí hiểu đâu.

Isaiah 45:9Khốn thay cho kẻ cãi lại với Đấng tạo nên mình! một bình trong các bình bằng đất! Đất sét há dễ nói cùng thợ gốm là người nhồi mình rằng: Ngươi làm chi? hoặc việc ngươi làm ra há nói rằng: Nó không có tay?

Ezekiel 28:9Trước mặt kẻ giết ngươi, ngươi còn dám nói rằng: Ta là Đức Chúa Trời chăng? Khi ấy ngươi ở trong tay của kẻ làm ngươi bị thương, thì ngươi là loài người, chẳng phải là Đức Chúa Trời.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 10:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 10:14Ê-sai 10Ê-sai 10:16 →