The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 19 › Ê-sai 19:21

Ê-sai 19:21

Đức Giê-hô-va sẽ cho Ê-díp-tô biết Ngài; trong ngày đó người Ê-díp-tô sẽ biết Đức Giê-hô-va; ắt họ sẽ dâng hi-sinh và của-lễ mà thờ-phượng Ngài, lại khấn-nguyện cùng Đức Giê-hô-va, và hoàn-nguyện.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the LORD shall be known to Egypt, and the Egyptians shall know the LORD in that day, and shall do sacrifice and oblation; yea, they shall vow a vow unto the LORD, and perform it.

In Context

20Ấy là dấu và chứng cho Đức Giê-hô-va vạn-quân tại xứ Ê-díp-tô; bởi chưng chúng sẽ kêu đến Đức Giê-hô-va vì cớ kẻ bạo-ngược, và Ngài sẽ sai một Đấng cứu và binh-vực để giải-thoát họ.

22Đức Giê-hô-va sẽ đánh Ê-díp-tô, đánh rồi lại chữa lành; họ sẽ trở về cùng Đức Giê-hô-va, Ngài sẽ nghe lời họ cầu-nguyện và chữa lành cho.

Read all of Ê-sai 19

Cross References

1 Samuel 17:46Ngày nay Đức Giê-hô-va sẽ phó ngươi vào tay ta, ta sẽ giết ngươi, cắt đầu ngươi, và ngày nay ban thây của đạo-binh Phi-li-tin cho chim trời và thú-vật của đất.

Psalms 67:2Để đường-lối Chúa được biết trên đất, Và sự cứu-rỗi của Chúa được biết giữa các nước.

Psalms 98:2Đức Giê-hô-va đã tỏ cho biết sự cứu-rỗi Ngài, Và lộ ra sự công-bình Ngài trước mặt các nước.

Isaiah 11:9Nó chẳng làm hại, chẳng giết ai trong cả núi thánh của ta; vì thế-gian sẽ đầy-dẫy sự hiểu-biết Đức Giê-hô-va, như các dòng nước che-lấp biển.

Isaiah 44:5mình bằng danh của Gia-cốp, kẻ khác nữa lấy tay mình viết rằng: Ta thuộc về Đức Giê-hô-va, và xưng mình bằng danh Y-sơ-ra-ên.

Isaiah 56:7thì ta sẽ đem họ lên trên núi thánh ta, làm cho họ vui-mừng trong nhà cầu-nguyện ta. Của-lễ thiêu và hi-sinh họ dâng trên bàn-thờ ta, sẽ được nhận lấy; vì nhà ta sẽ gọi là nhà cầu-nguyện cho mọi dân-tộc.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 19:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 19:20Ê-sai 19Ê-sai 19:22 →