The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 26 › Ê-sai 26:11

Ê-sai 26:11

Hỡi Đức Giê-hô-va, tay Ngài đã giá lên, mà chúng nó chẳng xem thấy, song chúng nó sẽ thấy, và sẽ xấu-hổ bởi cớ lòng sốt-sắng Ngài tỏ ra vì dân mình. Lửa sẽ đốt-cháy kẻ thù-nghịch Ngài.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

LORD, when thy hand is lifted up, they will not see: but they shall see, and be ashamed for their envy at the people; yea, the fire of thine enemies shall devour them.

In Context

10Kẻ ác dầu có được ơn, cũng chẳng học sự công-bình; song nó sẽ làm đều ác trong đất ngay-thẳng, và không nhìn-xem uy-nghiêm của Đức Giê-hô-va.

12Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài sẽ lập sự bình-an cho chúng tôi; vì mọi đều chúng tôi làm, ấy là Ngài làm cho!

Read all of Ê-sai 26

Cross References

1 Samuel 6:9và xem chừng. Nếu nó đi lên về phía xứ nó, tức về hướng Bết-Sê-mết, thì ắt là Đức Giê-hô-va đã giáng họa lớn nầy trên chúng ta; bằng không, chúng ta sẽ biết chẳng phải tay Ngài đã hành-hại chúng ta, nhưng các đều đó xảy đến tình-cờ đó thôi.

Psalms 10:12Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy chổi-dậy; Hỡi Đức Chúa Trời, hãy giơ tay Ngài lên; Chớ quên kẻ khốn-cùng.

Psalms 28:5Vì chúng nó không để ý vào các công-việc của Đức Giê-hô-va, Cũng chẳng coi-chừng việc tay Ngài làm; Nên Ngài sẽ phá-đổ chúng nó, không dựng chúng nó lên đâu.

Isaiah 5:24Vậy nên, như lửa đốt gốc rạ và rơm cháy-thiêu trong ngọn lửa thể nào, thì rễ họ cũng mục-nát và hoa họ cũng bay đi như bụi-đất thể ấy; vì họ đã bỏ luật-pháp của Đức Giê-hô-va vạn-quân, và khinh lời của Đấng Thánh Y-sơ-ra-ên.

Isaiah 11:13Bấy giờ sự ghen-tương của Ép-ra-im sẽ mất, kẻ khuấy-rối Giu-đa sẽ bị trừ đi; Ép-ra-im không ghen-ghét Giu-đa nữa, Giu-đa không khuấy-rối Ép-ra-im nữa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 26:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 26:10Ê-sai 26Ê-sai 26:12 →