The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 26 › Ê-sai 26:19

Ê-sai 26:19

Những kẻ chết của Ngài sẽ sống, những xác chết của tôi đều chổi-dậy! Hỡi kẻ ở trong bụi-đất, hãy thức dậy, hãy hát! Vì hột móc của Ngài như hột móc lúc hừng-đông, đất sẽ buông các âm-hồn ra khỏi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thy dead men shall live, together with my dead body shall they arise. Awake and sing, ye that dwell in dust: for thy dew is as the dew of herbs, and the earth shall cast out the dead.

In Context

18Chúng tôi đã có mang, đã ở cữ, và đẻ ra như gió, chẳng làm sự cứu trong trái đất, cũng chẳng sanh ra dân ở trong thế-gian.

20Hỡi dân ta, hãy đến vào buồng và đóng cửa lại. Hãy ẩn mình một lát, cho đến chừng nào cơn giận đã qua.

Read all of Ê-sai 26

Cross References

Genesis 2:5Vả, lúc đó, chưa có một cây nhỏ nào mọc ngoài đồng, và cũng chưa có một ngọn cỏ nào mọc ngoài ruộng, vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời chưa có cho mưa xuống trên đất, và cũng chẳng có một người nào cày-cấy đất nữa.

Deuteronomy 33:13Người chúc về Giô-sép rằng: Xứ người được Đức Giê-hô-va ban phước; Từ trời Ngài giáng xuống cho người ân-tứ rất báu, là sương-móc, Những suối của vực thẳm có nước sâu;

Job 14:8Dẫu rễ nó già dưới đất, Thân nó chết trong bụi-cát,

Psalms 22:15Sức-lực tôi khô như miếng gốm, Và lưỡi tôi dính nơi ổ-gà; Chúa đã để tôi nằm trong bụi-tro sự chết.

Psalms 88:11Sự nhơn-từ Chúa há sẽ được truyền ra trong mồ-mả sao? Hoặc sự thành-tín Chúa được giảng trong vực sâu ư?

Isaiah 25:8Ngài đã nuốt sự chết đến đời đời. Chúa Giê-hô-va sẽ lau nước mắt khỏi mọi mặt, và trừ-bỏ sự xấu-hổ của dân Ngài khỏi cả thế-gian; vì Đức Giê-hô-va đã phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 26:19

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 26:18Ê-sai 26Ê-sai 26:20 →