The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 26 › Ê-sai 26:5

Ê-sai 26:5

Ngài đã dằn những người ở nơi cao; đã phá đổ thành cao-ngất, hạ xuống tới đất, sa vào bụi-bặm,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For he bringeth down them that dwell on high; the lofty city, he layeth it low; he layeth it low, even to the ground; he bringeth it even to the dust.

In Context

4Hãy nhờ-cậy Đức Giê-hô-va đời-đời, vì Đức Giê-hô-va, chính Đức Giê-hô-va, là vầng đá của các thời-đợi!

6bị giày-đạp dưới chơn, bị bàn chơn kẻ nghèo-nàn thiếu-thốn bước lên trên và nghiền nát.

Read all of Ê-sai 26

Cross References

Job 40:11Hãy xem: sức nó ở nơi lưng, Mãnh-lực nó ở trong gân hông nó.

Isaiah 13:11Ta sẽ phạt thế-gian vì sự độc-ác nó, phạt kẻ dữ vì tội-lỗi chúng nó, làm cho kẻ kiêu hết kiêu, hạ sự tự-cao của kẻ bạo-ngược.

Isaiah 24:10Thành hoang-loạn đã đổ-nát; nhà-cửa đều đóng lại, không ai vào được.

Isaiah 25:12Ngài sẽ hạ lũy cao của tường-thành ngươi xuống, đánh đổ, và ném xuống đất vào trong bụi-bặm.

Isaiah 47:1Hỡi con gái đồng-trinh của Ba-by-lôn, hãy xuống ngồi trong bụi-đất! Hỡi con gái người Canh-đê, hãy ngồi dưới đất, ngươi chẳng có ngôi nữa! Vì từ nay về sau, ngươi sẽ không được xưng là dịu-dàng yểu-điệu nữa đâu.

Jeremiah 51:25Đức Giê-hô-va phán: Hỡi núi hay hủy-diệt, nầy, ta nghịch cùng ngươi, là kẻ đã phá tan cả thế-gian! Ta sẽ giá tay trên ngươi, sẽ xô ngươi lăn xuống từ trên các vầng đá, làm cho người thành ra núi bị cháy. 20 Người ta sẽ chẳng từ nơi ngươi lấy đá làm góc cùng đá làm nền nữa, nhưng ngươi sẽ là hoang-vu đời đời, Đức Giê-hô-va phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 26:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 26:4Ê-sai 26Ê-sai 26:6 →