The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 27 › Ê-sai 27:10

Ê-sai 27:10

Vì thành bền-vững đã trở nên tiêu-điều, nhà ở sẽ bị bỏ và để hoang, dường như đồng vắng. Bò tơ sẽ đến ăn cỏ tại đó, nằm và nhá những nhánh cây.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Yet the defenced city shall be desolate, and the habitation forsaken, and left like a wilderness: there shall the calf feed, and there shall he lie down, and consume the branches thereof.

In Context

9Vậy, nầy là cớ vì sao mà tội Gia-cốp sẽ được tha, và nầy là quả của sự trừ-bỏ tội nó đi: nó sẽ làm cho hết thảy đá của bàn-thờ ra như đá vôi bể nát; các hình-tượng và các trụ mặt trời sẽ không dựng lên nữa.

11Khi nhành khô và bị bẻ, đờn-bà đến lấy mà nhen lửa. Vì dân nầy không có trí-khôn, nên Đấng đã làm nên nó chẳng thương-xót đến, Đấng tạo nên nó chẳng ban ơn cho.

Read all of Ê-sai 27

Cross References

Isaiah 5:9Đức Giê-hô-va vạn-quân có phán vào tai tôi những lời nầy: Thật nhiều nhà sẽ bỏ hoang, những nhà ấy lớn và đẹp mà chẳng có người ở!...

Isaiah 7:25Cũng không ai đến trên các gò là nơi mình đã cày-cuốc nữa, vì sợ gai-gốc và chà-chuôm, nhưng sẽ cho bò ăn cỏ tại đó, và chiên giày-đạp. ▲ Nghĩa là: Đức Chúa Trời ở cùng chúng ta.

Isaiah 17:9Trong ngày đó, các thành bền-vững của nó sẽ giống như những nơi đổ-nát, hoặc trong rừng, hoặc trên đỉnh núi, là những nơi đã bị bỏ hoang trước mặt con-cái Y-sơ-ra-ên; xứ nầy sẽ bị bỏ hoang vậy.

Isaiah 25:2Vì Ngài đã làm cho thành trở nên gò-đống, thành bền-vững trở nên nơi đổ-nát. Đền-đài của dân ngoại chẳng phải là thành nữa, sẽ chẳng hề xây lại.

Isaiah 64:10Các thành thánh của Ngài đã nên đồng-vắng; Si-ôn đã trở nên đồng-vắng, Giê-ru-sa-lem đã trở nên hoang-vu.

Jeremiah 26:18Mi-chê ở Mô-rê-sết, là người nói tiên-tri về đời Ê-xê-chia, vua Giu-đa, có nói cùng cả dân Giu-đa rằng: Đức Giê-hô-va vạn-quân phán như vầy: Si-ôn sẽ bị cày như ruộng, Giê-ru-sa-lem sẽ trở nên gò-đống, núi của nhà trở nên như các nơi cao của rừng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 27:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 27:9Ê-sai 27Ê-sai 27:11 →