The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 32 › Ê-sai 32:3

Ê-sai 32:3

Bấy giờ mắt của kẻ xem sẽ không mờ, tai của kẻ nghe sẽ chăm-chỉ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the eyes of them that see shall not be dim, and the ears of them that hear shall hearken.

In Context

2Sẽ có một người như nơi núp gió và chỗ che bão-táp, như suối nước trong nơi đất khô, như bóng vầng đá lớn trong xứ mòn-mỏi.

4Lòng của người hớp-tớp sẽ hiểu sự khôn-ngoan; lưỡi của người cà-lăm sẽ nói dễ và rõ.

Read all of Ê-sai 32

Cross References

Isaiah 29:18Trong ngày đó, kẻ điếc sẽ nghe những lời trong sách; con mắt của kẻ đui sẽ xem-thấy từ sự tối-tăm mù-mịt.

Isaiah 30:26Sáng mặt trăng sẽ chói-lói như sáng mặt trời, và sự sáng mặt trời sẽ lớn hơn bảy lần, như vốn là sự sáng của bảy ngày, trong ngày Đức Giê-hô-va buộc dấu-vít của dân Ngài, và chữa-lành vết-thương nó.

Isaiah 54:13Hết thảy con-cái ngươi sẽ được Đức Giê-hô-va dạy-dỗ, và sự bình-an của con-cái ngươi sẽ lớn.

Jeremiah 31:34Chúng nó ai nấy sẽ chẳng dạy kẻ lân-cận mình hay là anh em mình, mà rằng: Hãy nhận-biết Đức Giê-hô-va! vì chúng nó thảy đều sẽ biết ta, kẻ nhỏ cũng như kẻ lớn. Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ tha sự gian-ác chúng nó, và chẳng nhớ tội chúng nó nữa.

Mark 7:37Chúng lại lấy làm lạ quá đỗi, mà rằng: Ngài làm mọi việc được tốt-lành: khiến kẻ điếc nghe, kẻ câm nói vậy! ▲ Ê-sai 29: 13. ▲ Xuất Ê-díp-tô 20: 12; Phục-truyền 5: 16. ▲ Xuất Ê-díp-tô 21: 17; Lê-vi 20: 9. ▲ Câu 16: Nếu ai có tai mà nghe, hãy nghe! Câu nầy không có trong các bản cũ nhứt.

Acts 26:18đặng mở mắt họ, hầu cho họ từ tối-tăm mà qua sáng-láng, từ quyền-lực của quỉ Sa-tan mà đến Đức Chúa Trời, và cho họ bởi đức-tin nơi ta được sự tha-tội, cùng phần gia-tài với các thánh-đồ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 32:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 32:2Ê-sai 32Ê-sai 32:4 →