The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 41 › Ê-sai 41:16

Ê-sai 41:16

Ngươi sẽ dê nó, gió sẽ đùa đi, gió lốc sẽ làm tan-lạc; nhưng ngươi sẽ vui-mừng trong Đức Giê-hô-va, khoe mình trong Đấng Thánh của Y-sơ-ra-ên.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thou shalt fan them, and the wind shall carry them away, and the whirlwind shall scatter them: and thou shalt rejoice in the LORD, and shalt glory in the Holy One of Israel.

In Context

15Nầy, ta sẽ lấy ngươi làm cái bừa nhọn, thật mới và có răng bén. Ngươi sẽ tán các núi và nghiền nhỏ ra, làm cho các gò nên giống như cám mịn.

17Những kẻ nghèo-nàn thiếu-thốn tìm nước mà không được, lưỡi khô vì khát; nhưng ta, Đức Giê-hô-va, sẽ nhậm lời họ; ta, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, sẽ không lìa-bỏ họ đâu.

Read all of Ê-sai 41

Cross References

1 Samuel 2:1Bấy giờ An-ne cầu-nguyện mà rằng: Đức Giê-hô-va khiến lòng tôi khấp-khởi vui-mừng, Và đỡ cho mặt tôi ngước lên. Miệng tôi thách-đố kẻ thù-nghịch tôi; Vì sự chửng-cứu Ngài làm cho tôi đầy khoái-lạc.

Isaiah 12:6Hỡi dân-cư Si-ôn, hãy kêu lên to tiếng! Vì Đấng Thánh của Y-sơ-ra-ên là tôn-trọng giữa ngươi.

Isaiah 25:1Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài là Đức Chúa Trời tôi! Tôi tôn-sùng Ngài, tôi ngợi-khen danh Ngài; vì Ngài đã làm những sự mới-lạ, là những mưu đã định từ xưa, cách thành-tín chơn thật.

Isaiah 45:24Người ta sẽ luận về ta rằng: sự công-bình và sức-mạnh chỉ ở trong Đức Giê-hô-va, người ta sẽ đến cùng Ngài. Mọi kẻ giận Ngài sẽ bị hổ-thẹn.

Jeremiah 9:23Đức Giê-hô-va phán như vầy: Người khôn chớ khoe sự khôn mình; người mạnh chớ khoe sự mạnh mình; người giàu chớ khoe sự giàu mình.

Jeremiah 51:2Ta sẽ sai những người dân ngoại đến sàng-sảy Ba-by-lôn, và làm điêu -hao đất nó; vì đến ngày khốn nạn, chúng nó sẽ đến trên Ba-by-lôn khắp tư bề.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 41:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 41:15Ê-sai 41Ê-sai 41:17 →