The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 41 › Ê-sai 41:27

Ê-sai 41:27

Ấy chính ta đã phán trước nhứt cùng Si-ôn rằng: Nầy, chúng nó đây! Ta sẽ sai một kẻ báo tin lành đến Giê-ru-sa-lem.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The first shall say to Zion, Behold, behold them: and I will give to Jerusalem one that bringeth good tidings.

In Context

26Ai đã tỏ ra đều đó từ lúc ban đầu cho chúng ta biết? Ai đã rao ra từ trước, đặng chúng ta nói rằng, người là công-bình? Nhưng chẳng ai rao hết, chẳng ai báo hết, chẳng ai từng nghe tiếng các ngươi.

28Ta xem rồi, chẳng có ai hết; trong đám họ cũng chẳng có một người mưu-sĩ, để mà khi ta hỏi họ, có thể đáp một lời.

Read all of Ê-sai 41

Cross References

Ezra 1:1Năm thứ nhứt đời Si-ru, vua nước Phe-rơ-sơ trị-vì, Đức Giê-hô-va muốn làm cho ứng-nghiệm lời Ngài đã cậy miệng Giê-rê-mi mà phán ra, nên Ngài cảm-động lòng Si-ru, vua Phe-rơ-sơ tuyên-truyền trong khắp nước mình, và cũng ra sắc-chỉ rằng:

Isaiah 41:4Ai đã làm và thành-tựu việc nầy? Ai đã gọi các dòng-dõi từ ban đầu? Ấy là chính ta, Đức Giê-hô-va, là đầu-tiên, mà cũng sẽ ở với cuối-cùng.

Isaiah 44:6Đức Giê-hô-va, là Vua và Đấng Cứu-chuộc của Y-sơ-ra-ên, là Đức Giê-hô-va vạn-quân, phán như vầy: Ta là đầu-tiên và cuối-cùng; ngoài ta không có Đức Chúa Trời nào khác.

Isaiah 48:3Ta đã phán từ xưa về những sự qua rồi; những sự ấy ra từ miệng ta, và ta đã rao ra: ta đã làm thình-lình, và những sự đó đã xảy đến.

Isaiah 52:7Những kẻ đem tin tốt, rao sự bình-an, đem tin tốt về phước-lành, rao sự cứu-chuộc, bảo Si-ôn rằng: Đức Chúa Trời ngươi trị-vì, chơn của những kẻ ấy trên các núi xinh-đẹp là dường nào!

Luke 2:10Thiên-sứ bèn phán rằng: Đừng sợ chi; vì nầy, ta báo cho các ngươi một tin lành, sẽ là một sự vui-mừng lớn cho muôn dân;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 41:27

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 41:26Ê-sai 41Ê-sai 41:28 →