The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 42 › Ê-sai 42:7

Ê-sai 42:7

để mở mắt kẻ mù, làm cho kẻ tù ra khỏi khám, kẻ ngồi trong tối-tăm ra khỏi ngục.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

To open the blind eyes, to bring out the prisoners from the prison, and them that sit in darkness out of the prison house.

In Context

6Ta, Đức Giê-hô-va, đã kêu-gọi ngươi trong sự công-bình; ta sẽ nắm tay ngươi và giữ lấy ngươi. Ta sẽ phó ngươi làm giao-ước của dân nầy, làm sự sáng cho các dân ngoại,

8Ta là Đức Giê-hô-va: ấy là danh ta. Ta chẳng nhường sự vinh-hiển ta cho một đấng nào khác, cũng không nhường sự tôn-trọng ta cho những tượng chạm!

Read all of Ê-sai 42

Cross References

Psalms 107:10Những kẻ ở trong tối-tăm và bóng sự chết, Bị khốn-khổ và xích sắt bắt buộc,

Isaiah 9:2Chúa đã làm cho dân nầy thêm nhiều; và thêm sự vui cho họ. Mọi người đều vui-mừng trước mặt Chúa, như vui-mừng trong ngày mùa gặt, như người ta reo-vui trong lúc chia của cướp.

Isaiah 35:5Bấy giờ, những kẻ mù sẽ mở mắt, những kẻ điếc sẽ rỗng tai.

Isaiah 42:22Nhưng ấy là một dân bị cướp bị giựt: hết thảy đều bị mắc lưới trong hang và giam trong ngục; chúng nó làm của cướp mà chẳng ai giải-cứu; làm mồi mà chẳng ai nói rằng: Hãy trả lại!

Isaiah 61:1Thần của Chúa Giê-hô-va ngự trên ta; vì Đức Giê-hô-va đã xức dầu cho ta, đặng giảng tin-lành cho kẻ khiêm-nhường. Ngài đã sai ta đến đặng rịt những kẻ vỡ lòng, đặng rao cho kẻ phu-tù được tự-do, kẻ bị cầm tù được ra khỏi ngục;

Matthew 11:5kẻ mù được thấy, kẻ què được đi, kẻ phung được sạch, kẻ điếc được nghe, kẻ chết được sống lại, kẻ khó-khăn được nghe giảng tin lành.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 42:7

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 42:6Ê-sai 42Ê-sai 42:8 →