The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 45 › Ê-sai 45:18

Ê-sai 45:18

Vì Đức Giê-hô-va, là Đấng đã dựng nên các từng trời, tức là Đức Chúa Trời đã tạo-thành đất và làm ra nó, đã lập nó cho bền-vững, chẳng phải dựng nên là trống-không, bèn đã làm nên để dân ở, phán như vầy: Ta là Đức Giê-hô-va, không có Đấng nào khác!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For thus saith the LORD that created the heavens; God himself that formed the earth and made it; he hath established it, he created it not in vain, he formed it to be inhabited: I am the LORD; and there is none else.

In Context

17Duy Y-sơ-ra-ên đã được Đức Giê-hô-va cứu cho, được sự cứu đời đời, đến đời đời vô-cùng các ngươi không còn mang hổ mang nhơ!

19Ta chẳng hề nói cách kín-giấu, chẳng nói trong nơi của đất tối-tăm. Ta chẳng từng phán cùng dòng-dõi Gia-cốp rằng: Các ngươi tìm ta là vô-ích. Ta, là Đức Giê-hô-va, phán sự công-bình, truyền đều chơn-thật.

Read all of Ê-sai 45

Cross References

Genesis 1:2Vả, đất là vô-hình và trống-không, sự mờ-tối ở trên mặt vực; Thần Đức Chúa Trời vận-hành trên mặt nước.

Genesis 1:28Đức Chúa Trời ban phước cho loài người và phán rằng: Hãy sanh-sản, thêm nhiều, làm cho đầy-dẫy đất; hãy làm cho đất phục-tùng, hãy quản-trị loài cá dưới biển, loài chim trên trời cùng các vật sống hành-động trên mặt đất.

Psalms 115:16Các từng trời thuộc về Đức Giê-hô-va; Nhưng Ngài đã ban đất cho con cái loài người.

Isaiah 45:5Ta là Đức Giê-hô-va, không có Đấng nào khác, ngoài ta không có Đức Chúa Trời nào khác nữa. Dầu ngươi không biết ta, ta sẽ thắt lưng ngươi,

Jeremiah 10:12Chính Đức Giê-hô-va đã làm nên đất bởi quyền-năng Ngài, đã lập thế-gian bởi sự khôn-ngoan Ngài, đã giương các từng trời ra bởi sự thông-sáng Ngài.

Ezekiel 36:10Trên đất bay ta sẽ thêm số dân-cư và số con-cái cả nhà Y-sơ-ra-ên. Các thành sẽ có người ở, các nơi đổ-nát sẽ được dựng lại.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 45:18

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 45:17Ê-sai 45Ê-sai 45:19 →