The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 46 › Ê-sai 46:11

Ê-sai 46:11

Ta gọi chim ó đến từ phương đông, và gọi người làm mưu ta đến từ xứ xa. Đều ta đã rao ra, ta sẽ làm hoàn-thành, đều ta đã định, ta cũng sẽ làm.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Calling a ravenous bird from the east, the man that executeth my counsel from a far country: yea, I have spoken it, I will also bring it to pass; I have purposed it, I will also do it.

In Context

10Ta đã rao sự cuối-cùng từ buổi đầu-tiên, và đã nói từ thuở xưa những sự chưa làm nên. Ta phán rằng: Mưu của ta sẽ lập, và ta sẽ làm ra mọi sự ta đẹp ý.

12Hỡi những người cứng lòng, xa cách sự công-bình, hãy nghe ta phán.

Read all of Ê-sai 46

Cross References

Ezra 1:2Si-ru, vua Phe-rơ-sơ, nói như vầy: Giê-hô-va Đức Chúa Trời đã ban các nước thế-gian cho ta, và chánh Ngài có biểu ta xây-cất cho Ngài một đền-thờ tại Giê-ru-sa-lem, trong xứ Giu-đa.

Psalms 76:10Cơn giận loài người hẳn sẽ ngợi-khen Chúa; Còn sự giận dư lại, Chúa sẽ ngăn-trở.

Isaiah 10:12Nên sẽ xảy ra khi Chúa đã làm xong cả việc trên núi Si-ôn và tại Giê-ru-sa-lem, thì chính ta sẽ hành-phạt những bông-trái bởi lòng kiêu-ngạo và sự vinh-hiển của con mắt ngó cao của vua A-si-ri.

Isaiah 14:24Đức Giê-hô-va vạn-quân đã thề rằng: Chắc thật, sự ta đã định sẽ xảy đến, đều ta đã toan sẽ đứng vững.

Isaiah 21:7Khi nó thấy quân-lính cỡi ngựa đi từng cặp, và có lừa cùng lạc-đà từng bầy, thì nó phải chăm-chỉ mà nghe.

Isaiah 38:15Tôi còn nói gì? Ngài đã phán cùng tôi thì Ngài cũng đã làm thành việc nầy. Trọn đời tôi sẽ ăn-ở cách khiêm-nhường vì cớ trong lòng cay-đắng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 46:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 46:10Ê-sai 46Ê-sai 46:12 →