The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 61 › Ê-sai 61:10

Ê-sai 61:10

Ta sẽ rất vui-vẻ trong Đức Giê-hô-va, linh-hồn ta mừng-rỡ trong Đức Chúa Trời ta; vì Ngài đã mặc áo cứu-rỗi cho ta; khoác áo choàng công-bình cho ta, như chàng rể mới diện mão-hoa trên đầu mình, như cô dâu mới dồi mình bằng châu-báu.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I will greatly rejoice in the LORD, my soul shall be joyful in my God; for he hath clothed me with the garments of salvation, he hath covered me with the robe of righteousness, as a bridegroom decketh himself with ornaments, and as a bride adorneth herself with her jewels.

In Context

9Dòng-dõi chúng nó sẽ nổi tiếng trong các nước, con-cháu sẽ nổi tiếng trong các dân; phàm ai thấy sẽ nhận là một dòng-dõi mà Đức Giê-hô-va đã ban phước.

11Vả, như đất làm cho cây mọc lên, vườn làm cho hột giống nứt lên thể nào, thì Chúa Giê-hô-va cũng sẽ làm cho sự công-bình và sự khen-ngợi nứt ra trước mặt mọi dân-tộc thể ấy.

Read all of Ê-sai 61

Cross References

Psalms 28:7Đức Giê-hô-va là sức-mạnh và là cái khiên của tôi; Lòng tôi đã nhờ-cậy nơi Ngài, và tôi được cứu-tiếp; Vì vậy, lòng tôi rất mừng-rỡ, Tôi sẽ lấy bài ca mà ngợi-khen Ngài.

Psalms 45:13Công-chúa trong đền được rất vinh-hiển; Áo-xống nàng đều thêu-dệt bằng vàng.

Psalms 132:16Ta cũng sẽ mặc sự cứu-rỗi cho thầy tế-lễ thành ấy, Và các thánh nó sẽ reo-mừng.

Isaiah 35:10những kẻ Đức Giê-hô-va đã chuộc sẽ về, ca-hát mà đến Si-ôn; sự vui-vẻ vô-cùng sẽ ở trên đầu họ. Họ sẽ được sự vui-vẻ mừng-rỡ, mà sự buồn-bực than-vãn sẽ trốn đi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 61:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 61:9Ê-sai 61Ê-sai 61:11 →