The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 62 › Ê-sai 62:11

Ê-sai 62:11

Nầy, Đức Giê-hô-va đã rao-truyền ra đến đầu-cùng đất rằng: Hãy bảo con gái Si-ôn rằng: Nầy, sự cứu-rỗi ngươi đến! Phần thưởng đi theo Ngài, và sự thưởng đi trước Ngài.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Behold, the LORD hath proclaimed unto the end of the world, Say ye to the daughter of Zion, Behold, thy salvation cometh; behold, his reward is with him, and his work before him.

In Context

10Hãy đi qua, bởi cửa thành đi qua; hãy ban bằng đường của dân; hãy đắp đường, hãy đắp đường cái; bỏ hết đá; dựng một cờ-xí cho các dân-tộc.

12Người ta sẽ gọi chúng nó là Dân thánh, tức những Kẻ được chuộc của Đức Giê-hô-va; còn ngươi, sẽ được xưng là Thành hay tìm đến, tức Thành không bị bỏ. ▲ Tiếng bổn là Hép-xi-ba; ▲ Bu-la.

Read all of Ê-sai 62

Cross References

Psalms 98:1Hãy hát cho Đức Giê-hô-va một bài ca mới; Vì Ngài đã làm những sự lạ-lùng: Tay hữu và cánh tay thánh của Ngài đã giải-cứu Ngài.

Isaiah 40:10Nầy, Chúa Giê-hô-va sẽ lấy quyền-năng mà đến; Ngài dùng cánh tay mình mà cai-trị. Nầy, sự ban-thưởng Ngài ở nơi Ngài, sự báo-trả Ngài ở trước mặt Ngài.

Isaiah 49:6Ngài có phán cùng ta rằng: Ngươi làm tôi-tớ ta đặng lập lại các chi-phái Gia-cốp, và làm cho những kẻ được gìn-giữ của Y-sơ-ra-ên lại được trở về, còn là việc nhỏ; ta sẽ khiến ngươi làm sự sáng cho các dân ngoại, hầu cho ngươi làm sự cứu-rỗi của ta đến nơi đầu-cùng đất.

Zechariah 9:9Hỡi con gái Si-ôn, hãy mừng-rỡ cả-thể! Hỡi con gái Giê-ru-sa-lem, hãy trổi tiếng reo-vui! Nầy, Vua ngươi đến cùng ngươi, Ngài là công-bình và ban sự cứu-rỗi, nhu-mì và cỡi lừa, tức là con của lừa cái.

Mark 16:15Ngài phán cùng các sứ-đồ rằng: Hãy đi khắp thế-gian, giảng Tin-lành cho mọi người.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 62:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 62:10Ê-sai 62Ê-sai 62:12 →