The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 65 › Ê-sai 65:13

Ê-sai 65:13

Vậy nên Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, các tôi-tớ ta sẽ ăn, còn các ngươi thì đói; nầy, tôi-tớ ta sẽ uống, còn các ngươi thì khát; nầy, tôi-tớ ta sẽ được vui-vẻ, còn các ngươi thì bị nhuốc-nha;

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Therefore thus saith the Lord GOD, Behold, my servants shall eat, but ye shall be hungry: behold, my servants shall drink, but ye shall be thirsty: behold, my servants shall rejoice, but ye shall be ashamed:

In Context

12nên ta định cho các ngươi phải gươm-dao, các ngươi thảy đều cúi xuống và bị giết; vì ta đã kêu, các ngươi không đáp lại; ta đã nói, các ngươi không lắng nghe, nhưng các ngươi đã làm đều ta ghét, và đã chọn đều ta chẳng đẹp lòng!

14nầy, tôi-tớ ta sẽ hát mừng vì lòng đầy vui-vẻ, còn các ngươi thì khóc-lóc vì lòng buồn-bực, kêu-than vì tâm thần phiền-não.

Read all of Ê-sai 65

Cross References

Psalms 34:10Sư-tử tơ bị thiếu-kém, và đói; Nhưng người nào tìm-cầu Đức Giê-hô-va sẽ chẳng thiếu của tốt gì.

Proverbs 13:25Người công-bình ăn cho phỉ dạ mình; Còn bụng kẻ ác bị đói.

Isaiah 41:17Những kẻ nghèo-nàn thiếu-thốn tìm nước mà không được, lưỡi khô vì khát; nhưng ta, Đức Giê-hô-va, sẽ nhậm lời họ; ta, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, sẽ không lìa-bỏ họ đâu.

Isaiah 61:7Các ngươi sẽ được gấp hai để thay vì sự xấu-hổ; chúng nó sẽ vui-vẻ về phận mình để thay sự nhuốc-nha. Vậy nên chúng nó sẽ có sản-nghiệp bội phần trong xứ mình, và được sự vui-mừng đời đời.

Isaiah 66:14Các ngươi sẽ thấy mọi đều đó, thì trong lòng được sự vui-vẻ, và xương-cốt các ngươi sẽ nẩy-nở như cỏ non; tay Đức Giê-hô-va sẽ tỏ ra cùng tôi-tớ Ngài, và Ngài sẽ giận nghịch cùng kẻ cừu-địch.

Malachi 3:18Bấy giờ các ngươi sẽ trở lại và sẽ phân-biệt giữa kẻ công-bình và kẻ gian-ác, giữa kẻ hầu-việc Đức Chúa Trời và kẻ không hầu-việc Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 65:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 65:12Ê-sai 65Ê-sai 65:14 →