The Bible Software
bible.software › Gia-cơ › Gia-cơ 1 › Gia-cơ 1:12

Gia-cơ 1:12

Phước cho người bị cám-dỗ; vì lúc đã chịu nổi sự thử-thách rồi, thì sẽ lãnh mão triều-thiên của sự sống mà Đức Chúa Trời đã hứa cho kẻ kính-mến Ngài.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Blessed is the man that endureth temptation: for when he is tried, he shall receive the crown of life, which the Lord hath promised to them that love him.

In Context

11Mặt trời mọc lên, nắng xẳng, cỏ khô, hoa rụng, sắc đẹp tồi-tàn: kẻ giàu cũng sẽ khô-héo như vậy trong những việc mình làm. Sự cám-dỗ và ân-điển

13Chớ có ai đương bị cám-dỗ mà nói rằng: Ấy là Đức Chúa Trời cám-dỗ tôi; vì Đức Chúa Trời chẳng bị sự ác nào cám-dỗ được, và chính Ngài cũng không cám-dỗ ai.

Read all of Gia-cơ 1

Cross References

Deuteronomy 7:9Vậy nên, phải nhận biết rằng Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, ấy là Đức Chúa Trời, tức Đức Chúa Trời thành-tín, giữ sự giao-ước và nhơn-từ đến ngàn đời cho những người yêu-mến Ngài và vâng-giữ các điều-răn Ngài;

Deuteronomy 13:3thì chớ nghe lời của tiên- tri hay là kẻ hay chiêm-bao ấy, vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi thử các ngươi, đặng biết các ngươi có hết lòng hết ý kính-mến Giê-hô-va Đức Chúa Trời của các ngươi chăng.

Job 5:17Người mà Đức Chúa Trời quở-trách lấy làm phước thay! Vậy, chớ khinh sự sửa-phạt của Đấng Toàn-năng.

Psalms 94:12Hỡi Đức Giê-hô-va, phước cho người nào Ngài sửa-phạt, Và dạy luật-pháp Ngài cho,

Psalms 119:71Tôi đã bị hoạn-nạn thật lấy làm phải, Hầu cho học theo luật-lệ của Chúa.

Proverbs 3:11Hỡi con, chớ khinh đều sửa-phạt của Đức Giê-hô-va, Chớ hiềm lòng khi Ngài quở-trách;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Gia-cơ 1:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Gia-cơ 1:11Gia-cơ 1Gia-cơ 1:13 →