The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 1 › Giê-rê-mi 1:17

Giê-rê-mi 1:17

Vậy, ngươi hãy thắt lưng, chờ dậy, bảo cho chúng nó mọi sự mà ta truyền cho ngươi. Đừng sợ-sệt vì cớ chúng nó, kẻo ta làm cho ngươi sợ-sệt trước mặt chúng nó chăng.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thou therefore gird up thy loins, and arise, and speak unto them all that I command thee: be not dismayed at their faces, lest I confound thee before them.

In Context

16Ta sẽ rao sự xét-đoán ta nghịch cùng chúng nó, vì đều ác chúng nó đã làm; bởi chưng chúng nó đã lìa-bỏ ta, đốt hương cho các thần khác, và thờ-lạy việc tay mình làm ra.

18Nầy, ngày nay, ta lập ngươi lên làm thành vững-bền, làm cột bằng sắt, làm tường bằng đồng, nghịch cùng cả đất nầy, nghịch cùng các vua Giu-đa, các quan-trưởng nó, các thầy tế-lễ, và dân trong đất.

Read all of Giê-rê-mi 1

Cross References

1 Kings 18:46Tay Đức Giê-hô-va giáng trên Ê-li; người thắt lưng, chạy trước A-háp cho đến khi tới Gít-rê-ên.

2 Kings 9:1Đấng tiên-tri Ê-li-sê gọi một người trong bọn môn-đồ của những tiên-tri, mà nói rằng: Hãy thắt lưng, đem ve dầu nầy theo ngươi, và hãy đi đến Ra-mốt tại Ga-la-át.

Jeremiah 1:7Nhưng Đức Giê-hô-va lại phán: Chớ nói: Tôi là con trẻ; vì ngươi sẽ đi khắp nơi nào ta sai ngươi đi, và sẽ nói mọi đều ta truyền cho nói.

Jeremiah 23:28Khi tiên-tri nào có chiêm-bao, hãy thuật chiêm-bao ấy đi; còn kẻ nào đã lãnh lời ta, hãy truyền lại lời ta cách trung-tín! Đức Giê-hô-va phán: Rơm-rạ há xen vào với lúa mì sao?

Ezekiel 2:6Nhưng, hỡi con người, ngươi chớ sợ chúng nó, và chớ sợ lời chúng nó, dầu gai-gốc ở với ngươi, và ngươi ở giữa bọ-cạp mặc lòng. Phải, dầu chúng nó là nhà bạn-nghịch, ngươi cũng đừng sợ lời chúng nó, và đừng kinh-hãi mặt chúng nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 1:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 1:16Giê-rê-mi 1Giê-rê-mi 1:18 →