The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 10 › Giê-rê-mi 10:15

Giê-rê-mi 10:15

chỉ là sự hư-vô, chỉ là đồ đánh lừa; đến ngày thăm-phạt sẽ bị diệt-mất.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

They are vanity, and the work of errors: in the time of their visitation they shall perish.

In Context

14người ta đều trở nên u-mê khờ-dại, thợ vàng xấu-hổ vì tượng chạm của mình; vì các tượng đúc chẳng qua là giả-dối, chẳng có hơi-thở ở trong;

16Sản-nghiệp của Gia-cốp thì chẳng giống như vậy; vì Ngài đã tạo nên mọi sự, và Y-sơ-ra-ên là chi-phái của cơ-nghiệp Ngài. Danh Ngài là Đức Giê-hô-va vạn-quân.

Read all of Giê-rê-mi 10

Cross References

1 Samuel 5:4Ngày sau chúng nó trở vào sớm, Đa-gôn lại còn té xuống đất trước hòm của Đức Giê-hô-va, đầu và hai tay đều rơi ra, nằm trên ngạch cửa, chỉ còn cái mình nó mà thôi.

Psalms 115:9Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy nhờ-cậy nơi Đức Giê-hô-va; Ngài là sự tiếp-trợ và cái khiên của họ.

Isaiah 41:24Nầy, các ngươi chẳng ra gì, sự các ngươi làm cũng là vô-ích; kẻ lựa-chọn các ngươi là đáng gớm-ghiếc!

Isaiah 57:12Nầy, chính ta sẽ rao sự công-bình ngươi, mọi việc ngươi làm đều là không ích cho ngươi.

Jeremiah 8:19Nầy, có tiếng kêu-la của con gái dân ta, kêu từ đất xa lắm, rằng: Đức Giê-hô-va không còn ở trong Si-ôn sao? Vua của thành ấy không còn ở giữa thành sao? Sao chúng nó dùng tượng chạm của mình và vật hư-không của dân ngoại mà chọc giận ta vậy?

Jeremiah 10:11Các ngươi khá nói cùng họ rằng: Những thần nầy không làm nên các từng trời, cũng không làm nên đất, thì sẽ bị diệt đi khỏi trên đất và khỏi dưới các từng trời.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 10:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 10:14Giê-rê-mi 10Giê-rê-mi 10:16 →