The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 10 › Giê-rê-mi 10:6

Giê-rê-mi 10:6

Hỡi Đức Giê-hô-va, chẳng ai giống như Ngài! Ngài là lớn, danh Ngài có sức-mạnh lớn lắm.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Forasmuch as there is none like unto thee, O LORD; thou art great, and thy name is great in might.

In Context

5Các thần ấy tiện như hình cây chà-là, không biết nói; không biết đi, nên phải khiêng. Đừng sợ các thần ấy, vì không có quyền làm họa hay làm phước.

7Hỡi Vua các nước! ai chẳng nên sợ Ngài? Ấy là đều Ngài đáng được. Vì trong những người khôn-ngoan của các nước, tỏ ra sự vinh-hiển mình, chẳng có ai giống như Ngài.

Read all of Giê-rê-mi 10

Cross References

Deuteronomy 32:31Vì hòn-đá chúng nó chẳng phải như Hòn-Đá chúng ta, Thù-nghịch chúng ta cũng xét-đoán như vậy.

2 Samuel 7:22Vì vậy, Giê-hô-va Đức Chúa Trời ôi! Ngài là rất lớn, chẳng có ai giống như Ngài, và chẳng có Đức Chúa Trời nào khác hơn Ngài, như lỗ tai chúng tôi đã nghe.

Nehemiah 4:14Tôi xem-xét, chổi dậy, và nói với các người tước-vị, quan-tướng, và dân-sự còn sót lại rằng: Chớ sợ chúng; khá nhớ Chúa là một Đấng cực-đại và đáng kính, hãy chiến-đấu cho anh em mình, cho con trai con gái mình, cho vợ và nhà của mình.

Psalms 35:10Các xương-cốt tôi sẽ nói: Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài giải-cứu người khốn-cùng khỏi kẻ mạnh hơn người, Cứu người khốn-cùng và kẻ thiếu-thốn khỏi đứa cướp-lột: Vậy, có ai giống như Ngài chăng?

Psalms 86:8Chúa ôi! trong vòng các thần không có ai giống như Chúa; Cũng chẳng có công-việc gì giống như công-việc Chúa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 10:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 10:5Giê-rê-mi 10Giê-rê-mi 10:7 →