The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 11 › Giê-rê-mi 11:9

Giê-rê-mi 11:9

Đức Giê-hô-va phán cùng tôi rằng: Trong người Giu-đa và trong dân-cư Giê-ru-sa-lem có kẻ đã lập mưu bạn-nghịch.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the LORD said unto me, A conspiracy is found among the men of Judah, and among the inhabitants of Jerusalem.

In Context

8Nhưng họ không vâng lời, không để tai vào; họ theo sự cứng-cỏi của lòng ác mình mà làm. Vì vậy ta đã làm cho họ mọi lời ngăm-đe của giao-ước nầy, là đều ta đã dặn họ làm theo mà họ không làm theo.

10Chúng nó quay về sự tội-ác của tổ-tiên mình, là kẻ đã chẳng khứng nghe lời ta, và theo các thần khác đặng hầu-việc. Nhà Y-sơ-ra-ên với nhà Giu-đa đã phạm giao-ước mà ta đã lập cùng tổ-phụ chúng nó.

Read all of Giê-rê-mi 11

Cross References

Jeremiah 5:31Những kẻ tiên-tri nói tiên-tri dối, các thầy tế-lễ bởi đó mà cầm quyền! Dân ta đều lấy làm ưa-thích. Khi đến cuối-cùng, các ngươi sẽ làm thế nào?

Jeremiah 8:10Vậy nên, ta sẽ ban vợ chúng nó cho kẻ khác, ruộng chúng nó cho chủ mới; vì từ kẻ rất nhỏ cho đến người rất lớn, ai nấy đều tham-lam; từ tiên-tri cho đến thầy tế-lễ, ai nấy đều làm sự gian-dối.

Hosea 6:9Như bọn trộm-cướp rình người đi qua, thì bọn thầy tế-lễ cũng giết người trên con đường đi về Si-chem, chúng nó phạm biết bao là tội-ác!

Matthew 21:38Nhưng khi bọn trồng nho thấy con đó, thì nói với nhau rằng: Người nầy là kẻ kế-tự đây; hè! hãy giết nó đi, và chiếm lấy phần gia-tài nó.

Matthew 26:15mà nói rằng: Các thầy bằng lòng trả cho tôi bao nhiêu đặng tôi sẽ nộp người cho? Họ bèn trả cho nó ba chục bạc.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 11:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 11:8Giê-rê-mi 11Giê-rê-mi 11:10 →