The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 13 › Giê-rê-mi 13:10

Giê-rê-mi 13:10

Dân ác nầy chẳng khứng nghe lời ta, bước theo sự cứng-cỏi của lòng mình, theo các thần khác mà hầu-việc và thờ-lạy, thì sẽ trở nên như cái đai nầy không còn dùng được việc gì.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

This evil people, which refuse to hear my words, which walk in the imagination of their heart, and walk after other gods, to serve them, and to worship them, shall even be as this girdle, which is good for nothing.

In Context

9Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ta sẽ làm hư sự kiêu-ngạo của Giu-đa, và sự kiêu-ngạo lớn của Giê-ru-sa-lem đồng một thể nầy.

11Đức Giê-hô-va phán: Như cái đai dính vào lưng người, thì ta khiến cả nhà Y-sơ-ra-ên và cả nhà Giu-đa dính vào ta cũng vậy, đặng chúng nó làm dân ta, làm danh-vọng, ca-tụng, vinh-quang ta; nhưng chúng nó chẳng khứng nghe.

Read all of Giê-rê-mi 13

Cross References

Numbers 14:11Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Dân nầy khinh ta và không tin ta cho đến chừng nào, mặc dầu các phép lạ ta làm giữa chúng nó?

Psalms 78:8Để chúng nó chẳng như tổ-phụ mình, Là một dòng-dõi cố-chấp phản-nghịch, Chẳng dọn lòng cho chánh-đáng, Có tâm-thần không trung-tín cùng Đức Chúa Trời.

Isaiah 3:24Sẽ có mùi hôi-hám thay vì thơm-tho; dây-tói thay vì nịt lưng; đầu sói thay vì tóc quăn; bao gai quấn mình thay vì áo dài phấp-phới; dấu phỏng thay vì sắc đẹp.....

Jeremiah 5:23nhưng dân nầy thì lại có lòng ngoa-ngạnh và bạn-nghịch, hết thảy đều dấy loạn và đi.

Jeremiah 7:24Nhưng họ chẳng nghe, và chẳng ghé tai vào, cứ bước đi trong mưu của mình, theo sự cứng-cỏi của lòng ác mình, thụt-lùi chẳng bước tới.

Jeremiah 9:13Đức Giê-hô-va đáp rằng: Ấy là vì chúng nó bỏ luật-pháp ta mà ta đã đặt cho; không vâng tiếng ta, và không bước theo.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 13:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 13:9Giê-rê-mi 13Giê-rê-mi 13:11 →